Khác biệt giữa bản sửa đổi của “diệc”

Từ điển mở Wiktionary
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
RobotGMwikt (thảo luận | đóng góp)
n robot Ajoute: fr
n Thêm thông tin Hán-Nôm/Addition of Han-Nom information
Dòng 2: Dòng 2:
{{-pron-}}
{{-pron-}}
* [[w:IPA|IPA]] : {{IPA|/{{VieIPA|d|i|ệ|c}}/}}
* [[w:IPA|IPA]] : {{IPA|/{{VieIPA|d|i|ệ|c}}/}}
{{-hanviet-}}
{{top}}
*[[𠅃]]: [[diệc]]
*[[燚]]: [[diệc]]
{{mid}}
*[[帟]]: [[diệc]], [[dịch]]
*[[亦]]: [[diệc]]
{{bottom}}
{{-hanviet-t-}}
{{top}}
*[[亦]]: [[diệc]]
{{bottom}}
{{-nôm-}}
{{top}}
*[[易]]: [[dịch]], [[rể]], [[rẻ]], [[di]], [[dẻ]], [[dẹ]], [[dị]], [[dễ]], [[dể]], [[diệc]], [[dịu]]
*[[𪁂]]: [[diệc]]
{{mid}}
*[[亦]]: [[diếc]], [[nhiếc]], [[diệc]], [[xiết]]
{{bottom}}


{{-noun-}}
{{-noun-}}
Dòng 9: Dòng 28:
{{-ref-}}
{{-ref-}}
{{R:FVDP}}
{{R:FVDP}}
{{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}}



[[Thể loại:Danh từ tiếng Việt]]
[[Thể loại:Danh từ tiếng Việt]]

Phiên bản lúc 16:06, ngày 11 tháng 10 năm 2006

Tiếng Việt

Cách phát âm

  • IPA : /zḭɜk31/

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

diệc

  1. Chim chân cao, cổmỏ dài, lông xám hay hung nâu, thường kiếm ănđồng lầy, ruộng nước.

Tham khảo