Khác biệt giữa bản sửa đổi của “đã”

Từ điển mở Wiktionary
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
n sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
RobotGMwikt (thảo luận | đóng góp)
n robot Thêm: en:đã
Dòng 60: Dòng 60:
[[Thể loại:Tính từ tiếng Việt]]
[[Thể loại:Tính từ tiếng Việt]]


[[en:đã]]
[[fr:đã]]
[[fr:đã]]
[[io:đã]]
[[io:đã]]

Phiên bản lúc 07:10, ngày 15 tháng 5 năm 2008

Tiếng Việt

Cách phát âm

  • IPA: /ɗɐ̰ː35/

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

đã

  1. (Hay đg.) .
  2. () . Khỏi hẳn bệnh.
    Đau chóng đã chầy (tục ngữ).
    Thuốc đắng đã tật (tục ngữ).
  3. Hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được thoả mãn đến mức đầy đủ.
    Gãi đã ngứa. — Đã khát.
    Ăn chưa đã thèm.
    Ngủ thêm cho đã mắt.
    Đã giận.

Phó từ

  1. (Thường dùng trước đg., t.) . Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xemmốc, trong quá khứ hoặc tương lai.
    Bệnh đã khỏi từ hôm qua.
    Mai nó về thì tôi đã đi rồi.
    'Đã nói là làm.
  2. (Dùng ở cuối vế câu, thường trong câu cầu khiến) . Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác.
    Đi đâu mà vội, chờ cho tạnh mưa đã.
    Nghỉ cái đã, rồi hãy làm tiếp.
  3. tr. Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét.
    Đã đẹp chưa kìa?
    Đã đành như thế.
  4. (Dùng trong câu có hình thức nghi vấn) . Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghi vấn.
    Phê bình chưa chắc nó đã nghe.
    Đã dễ gì bảo được anh ta.
  5. Đành Tổ hợp biểu thị một điều được coidĩ nhiên, nhằm bổ sung một.

Dịch

Tham khảo