Bước tới nội dung

đào xới

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ đào + xới.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̤ːw˨˩ səːj˧˥ɗaːw˧˧ sə̰ːj˩˧ɗaːw˨˩ səːj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːw˧˧ səːj˩˩ɗaːw˧˧ sə̰ːj˩˧

Động từ

đào xới

  1. Đào lên, xới lên (nói khái quát).
    Mặt sân bị đào xới lỗ chỗ.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

“Đào xới”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam