Bước tới nội dung

đách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗajk˧˥ɗa̰t˩˧ɗat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗajk˩˩ɗa̰jk˩˧

Phó từ

đách

  1. (Thông tục, ít dùng) Như đếch
    Nó thì biết cái đách!

Tham khảo

“Đách”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam