Bước tới nội dung

đáp từ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaːp˧˥ tɨ̤˨˩ɗa̰ːp˩˧ tɨ˧˧ɗaːp˧˥ tɨ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːp˩˩ tɨ˧˧ɗa̰ːp˩˧ tɨ˧˧

Danh từ

đáp từ

  1. Bài đáp lại lời chúc tụng trong buổi lễ long trọng.
    Bài đáp từ của thủ tướng đã được phát lại trên đài truyền thanh.