Bước tới nội dung

đâư

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

đâư (𫤩)

  1. Từ đồng nghĩa của đâng.
    bưởng đâưbên trong
    đâư rườntrong nhà
    đâư bảntrong làng
    đâư slimtrong lòng
    单身圤隺盆𫤩󰝲
    Đan thân khỏi hác puồn đâư toọng.
    Tôi cô đơn khắc buồn trong dạ.

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân (biên tập viên), Từ điển chữ Nôm Tày, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội