Bước tới nội dung

đâm chồi nảy lộc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗəm˧˧ ʨo̤j˨˩ na̰j˧˩˧ lə̰ʔwk˨˩ɗəm˧˥ ʨoj˧˧ naj˧˩˨ lə̰wk˨˨ɗəm˧˧ ʨoj˨˩ naj˨˩˦ ləwk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəm˧˥ ʨoj˧˧ naj˧˩ ləwk˨˨ɗəm˧˥ ʨoj˧˧ naj˧˩ lə̰wk˨˨ɗəm˧˥˧ ʨoj˧˧ na̰ʔj˧˩ lə̰wk˨˨

Thành ngữ

[sửa]

đâm chồi nảy lộc

  1. Biểu trưng cho sự khởi đầu mới mẻ, sự phát triển tràn đầy sức sốnghy vọng về sự thịnh vượng, thành công.