Bước tới nội dung

đón rước

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɔn˧˥ zɨək˧˥ɗɔ̰ŋ˩˧ ʐɨə̰k˩˧ɗɔŋ˧˥ ɹɨək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɔn˩˩ ɹɨək˩˩ɗɔ̰n˩˧ ɹɨə̰k˩˧

Động từ

đón rước

  1. Đón tiếp một cách long trọng.
    Đón rước quan lớn.
    Cuộc đón rước.

Tham khảo

vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam