đóng khung

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗawŋ˧˥ xuŋ˧˧ɗa̰wŋ˩˧ kʰuŋ˧˥ɗawŋ˧˥ kʰuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

đóng khung

  1. Giới hạn, hạn chế trong một phạm vi nhất định.
    Đóng khung vấn đề .
    Kiến thức đóng khung trong sách vở.

Tham khảo[sửa]