Bước tới nội dung

đơn nhất

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ đơn + nhất.

    Âm Hán-Việt của chữ Hán (đơn lẻ, một) (một, nhất).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɗəːn˧˧ ɲət˧˥ɗəːŋ˧˥ ɲə̰k˩˧ɗəːŋ˧˧ ɲək˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɗəːn˧˥ ɲət˩˩ɗəːn˧˥˧ ɲə̰t˩˧

    Tính từ

    [sửa]

    đơn nhất

    1. (hiếm)cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.
      • 07/09/2014, Uyên Hương, “Cộng đồng kinh tế ASEAN: Thêm cơ hội phát triển cho Việt Nam”, trong Vietnam+:
        Cơ hội mở ra cho thấy khi AEC đi vào hoạt động sẽ tạo ra một thị trường đơn nhất, khai thác được tối đa các ưu đãi thương mại tự do (FTA) mang lại, thuế suất lưu thông hàng hóa giữa các nước trong khu vực sẽ được cắt giảm dần về 0%.
      • 30/12/2025, Minh Phương, “Lý do Tổng thống Ukraine kêu gọi trưng cầu dân ý về kế hoạch hòa bình”, trong Báo điện tử Dân Trí:
        Những thay đổi lãnh thổ chỉ được phép trong khuôn khổ nguyên tắc “Ukraine là một nhà nước đơn nhất” và phải tuân thủ lệnh cấm xâm phạm toàn vẹn lãnh thổ.
    2. tính chất riêng lẻ, xác định trong không gianthời gian; trái với phổ biến.
      • 14/12/2000, “Thực vật đầu tiên được lập bản đồ gene”, trong Báo điện tử VnExpress:
        Gần 70% số gene được lặp lại trong mã, chỉ có 15.000 là gene đơn nhất.
      • 16/03/2020, Lê Minh Hoan, “Chào hội quán thứ 90!”, trong Báo điện tử Người Lao Động:
        [] sự chuyển hóa từ cái đơn nhất thành cái chung là biểu hiện của quá trình cái mới ra đời thay thế cái cũ.
      • 19/09/2025, Thu Hiến, “Các bệnh viện chạy đua áp dụng bệnh án điện tử”, trong Báo điện tử Tuổi Trẻ:
        Mỗi người bệnh sẽ có một mã số định danh đơn nhất căn cứ theo số định danh cá nhân để kết nối, liên thông dữ liệu hồ sơ bệnh án điện tử.

    Đồng nghĩa

    [sửa]

    Trái nghĩa

    [sửa]

    Dịch

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]
    • Hoàng Phê (chủ biên) (2021) Từ điển tiếng Việt, Nhà xuất bản Hồng Đức, →ISBN, tr. 442.
    Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
    Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)