đơn nhất
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việt của chữ Hán 單 (“đơn lẻ, một”) và 一 (“một, nhất”).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗəːn˧˧ ɲət˧˥ | ɗəːŋ˧˥ ɲə̰k˩˧ | ɗəːŋ˧˧ ɲək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəːn˧˥ ɲət˩˩ | ɗəːn˧˥˧ ɲə̰t˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]- (hiếm) Có cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.
- 07/09/2014, Uyên Hương, “Cộng đồng kinh tế ASEAN: Thêm cơ hội phát triển cho Việt Nam”, trong Vietnam+:
- Cơ hội mở ra cho thấy khi AEC đi vào hoạt động sẽ tạo ra một thị trường đơn nhất, khai thác được tối đa các ưu đãi thương mại tự do (FTA) mang lại, thuế suất lưu thông hàng hóa giữa các nước trong khu vực sẽ được cắt giảm dần về 0%.
- Có tính chất riêng lẻ, xác định trong không gian và thời gian; trái với phổ biến.
Đồng nghĩa
[sửa]- duy nhất
- (có cấu tạo một thành phần): thống nhất, đơn tính
- (có tính chất riêng lẻ): riêng biệt, độc nhất, cá biệt
Trái nghĩa
[sửa]Dịch
[sửa]có tính chất riêng lẻ
|