Bước tới nội dung

đơn tính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ đơn + tính.

    Âm Hán-Việt của chữ Hán (đơn, lẻ, một) (tính chất, giới tính).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɗəːn˧˧ tïŋ˧˥ɗəːŋ˧˥ tḭ̈n˩˧ɗəːŋ˧˧ tɨn˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɗəːn˧˥ tïŋ˩˩ɗəːn˧˥˧ tḭ̈ŋ˩˧

    Tính từ

    [sửa]

    đơn tính

    1. (sinh học) Chỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ một cá thể mẹ mà không cần thụ tinh.
      • 13/06/2007, Qd, “Đến cá cũng nhiễm độc”, trong Báo điện tử Tiền Phong:
        Ông Đỗ Chính cho biết, ông biết rất rõ, tại RIA I, người ta cũng dùng hormone khử đơn tính tiêm cho cá rô cái để chúng không còn khả năng sinh sản nữa.
      • 22/09/2009, Nguyễn Thị Kim Thoa, “Ngộ độc cây cảnh mùa thu”, trong Báo điện tử Sức khỏe và Đời sống:
        Hoa thầu dầu là loại đơn tính không có cánh hoa.
      • 03/08/2024, T. Thủy, “Thực hư loài rắn tại Việt Nam bé bằng cây đũa nhưng có nọc độc chết người?”, trong Báo điện tử Dân Trí:
        Rắn giun là loài rắn sinh sản đơn tính, tất cả các cá thể đều là con cái, có khả năng đẻ trứng mà không cần thụ tinh.
    2. (khoa học, kỹ thuật)tính chất đơn lẻ, chỉ bao gồm một thành phần, một đặc tính hoặc liên kết duy nhất.
      • 06/01/2001, “10 kỳ vọng kỹ thuật lớn của thế kỷ 21”, trong Báo điện tử VnExpress:
        Đến cuối thế kỷ 21, khoảng 100 triệu người có thể sẽ sống trên các đảo nhỏ nhân tạo cách bờ biển vài km. Những đảo này làm bằng các vật liệu mềm, đơn tính, chịu được sóng biển.
      • 13/09/2007, Quang Hương, “Ích lợi của chế độ ăn Địa Trung Hải”, trong Báo điện tử Tuổi Trẻ:
        Theo Hiệp hội Tim mạch Mỹ, chế độ ăn của người bản địa ở 16 quốc gia ven Địa Trung Hải [] chủ yếu vẫn là hoa quả, rau, bánh mì, ngũ cốc, khoai tây, đậu và dầu ôliu (có nhiều chất béo không bão hòa đơn tính).
      • 2017, Nguyễn Thị Hải, Phạm Văn Vân, Vũ Thị Quỳnh Nga, “Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) xây dựng bản đồ đơn vị đất đai phục vụ đánh giá đất thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”, trong Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 3, tr. 129:
        Bản đồ đơn vị đất đai thị xã Quảng Yên được xây dựng trên 5 bản đồ đơn tính bao gồm: bản đồ đất, bản đồ khả năng nhiễm mặn, bản đồ độ dốc, bản đồ thành phần cơ giới và bản đồ chế độ tưới.
    3. (xã hội học, hiếm) Chỉ người dị tính hoặc có giới tính sinh học trùng với bản dạng giới, đối lập với đồng tính.
      • 06/10/2004, “Giới tính theo cuộc đời (phần 39)”, trong Báo điện tử VnExpress:
        Vả lại, người đồng tính luyến ái cũng có thể phải chịu đựng cùng những rối loạn tình dục như những người bình thường (đơn tính), như vậy việc trị liệu cho những người đồng tính cũng không khác gì những người đơn tính như Masters đã đưa ra.
    4. (văn học, nghĩa bóng) Đơn điệu, một chiềurập khuôn.
      • 20/04/2014, Thanh Thảo, “Người đưa G.G.Marquez tới Việt Nam”, trong Báo Thanh Niên:
        [...] hé mở cho độc giả vốn quen với những tác phẩm “đơn tuyến”, “đơn tính” kiểu “ta vừa thông minh vừa tốt, địch vừa ngu vừa xấu”, một chân trời văn chương mới, lạ lẫm, khó hiểu, song đầy sức hấp dẫn...

    Đồng nghĩa

    [sửa]

    Trái nghĩa

    [sửa]

    Dịch

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]
    • Hoàng Phê (chủ biên) (2021) Từ điển tiếng Việt, Nhà xuất bản Hồng Đức, →ISBN, tr. 442.
    Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
    Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)