Bước tới nội dung

đại lãn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ laʔan˧˥ɗa̰ːj˨˨ laːŋ˧˩˨ɗaːj˨˩˨ laːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːj˨˨ la̰ːn˩˧ɗa̰ːj˨˨ laːn˧˩ɗa̰ːj˨˨ la̰ːn˨˨

Tính từ

đại lãn

  1. Đặc biệt lười biếng quá mức.