đại tá vá xe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ taː˧˥ vaː˧˥˧˧ɗa̰ːj˨˨ ta̰ː˩˧ ja̰ː˩˧˧˥ɗaːj˨˩˨ taː˧˥ jaː˧˥˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˨˨ taː˩˩ vaː˩˩˧˥ɗa̰ːj˨˨ taː˩˩ vaː˩˩˧˥ɗa̰ːj˨˨ ta̰ː˩˧ va̰ː˩˧˧˥˧

Tục ngữ[sửa]

đại tá vá xe

  1. Đầu đường đại xe, cuối đường trung tá bán chè đỗ đen.