đạo nghĩa giang hồ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔw˨˩ ŋiʔiə˧˥ zaːŋ˧˧ ho̤˨˩ɗa̰ːw˨˨ ŋiə˧˩˨ jaːŋ˧˥ ho˧˧ɗaːw˨˩˨ ŋiə˨˩˦ jaːŋ˧˧ ho˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Thành ngữ[sửa]

đạo nghĩa giang hồ

  1. Luật hành xử trong giới du đãng.