Bước tới nội dung

đầu bảng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̤w˨˩ ɓa̰ːŋ˧˩˧ɗəw˧˧ ɓaːŋ˧˩˨ɗəw˨˩ ɓaːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəw˧˧ ɓaːŋ˧˩ɗəw˧˧ ɓa̰ːʔŋ˧˩

Danh từ

đầu bảng

  1. Xếpvị trí đầu trong bảng xếp hạng.