Bước tới nội dung

đầu sách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̤w˨˩ sajk˧˥ɗəw˧˧ ʂa̰t˩˧ɗəw˨˩ ʂat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəw˧˧ ʂajk˩˩ɗəw˧˧ ʂa̰jk˩˧

Danh từ

[sửa]

đầu sách

  1. Từ dùng để chỉ từng đơn vị tên sách được in.
    In 20 đầu sách thuộc thể loại khoa học viễn tưởng.