đầy tớ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤j˨˩ təː˧˥ɗəj˧˧ tə̰ː˩˧ɗəj˨˩ təː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəj˧˧ təː˩˩ɗəj˧˧ tə̰ː˩˧

Danh từ[sửa]

đầy tớ

  1. () Người đi ở trong xã hội , trong quan hệ với chủ.
    Đi làm đầy tớ cho nhà giàu.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • vn”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.