Bước tới nội dung

đậu nha

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̰ʔw˨˩ ɲaː˧˧ɗə̰w˨˨ ɲaː˧˥ɗəw˨˩˨ ɲaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəw˨˨ ɲaː˧˥ɗə̰w˨˨ ɲaː˧˥ɗə̰w˨˨ ɲaː˧˥˧

Danh từ

đậu nha

  1. Kẹo làm bằng bột đậu xanh.
  2. Người hay làm hỏng việc chi..
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)