đắm say

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ đắm + say.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗam˧˥ saj˧˧ɗa̰m˩˧ ʂaj˧˥ɗam˧˥ ʂaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗam˩˩ ʂaj˧˥ɗa̰m˩˧ ʂaj˧˥˧

Động từ[sửa]

đắm say

  1. Như say đắm.
    Tình yêu đắm say.
    Đắm say tửu sắc.

Tham khảo[sửa]