Bước tới nội dung

đặc dụng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ʔk˨˩ zṵʔŋ˨˩ɗa̰k˨˨ jṵŋ˨˨ɗak˨˩˨ juŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗak˨˨ ɟuŋ˨˨ɗa̰k˨˨ ɟṵŋ˨˨

Tính từ

đặc dụng

  1. Đặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.
    Rừng đặc dụng.