đặc khu kinh tế
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ʔk˨˩ xu˧˧ kïŋ˧˧ te˧˥ | ɗa̰k˨˨ kʰu˧˥ kïn˧˥ tḛ˩˧ | ɗak˨˩˨ kʰu˧˧ kɨn˧˧ te˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗak˨˨ xu˧˥ kïŋ˧˥ te˩˩ | ɗa̰k˨˨ xu˧˥ kïŋ˧˥ te˩˩ | ɗa̰k˨˨ xu˧˥˧ kïŋ˧˥˧ tḛ˩˧ | |
Danh từ
- Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.
Tham khảo
“Đặc khu kinh tế”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam