đặt điều
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ʔt˨˩ ɗiə̤w˨˩ | ɗa̰k˨˨ ɗiəw˧˧ | ɗak˨˩˨ ɗiəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗat˨˨ ɗiəw˧˧ | ɗa̰t˨˨ ɗiəw˧˧ | ||
Động từ
[sửa]- Bịa ra chuyện không tốt về người khác.
- đặt điều thị phi
- đặt điều vu khống
Đồng nghĩa
[sửa]Dịch
[sửa]Bản dịch
|
Tham khảo
[sửa]“đặt điều”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam