Bước tới nội dung

địa chí

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗḭʔə˨˩ ʨi˧˥ɗḭə˨˨ ʨḭ˩˧ɗiə˨˩˨ ʨi˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗiə˨˨ ʨi˩˩ɗḭə˨˨ ʨi˩˩ɗḭə˨˨ ʨḭ˩˧

Danh từ

[sửa]

địa chí

  1. Sách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương.

Đồng nghĩa

[sửa]