Bước tới nội dung

định tinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗḭ̈ʔŋ˨˩ tïŋ˧˧ɗḭ̈n˨˨ tïn˧˥ɗɨn˨˩˨ tɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗïŋ˨˨ tïŋ˧˥ɗḭ̈ŋ˨˨ tïŋ˧˥ɗḭ̈ŋ˨˨ tïŋ˧˥˧

Danh từ

định tinh

  1. Thiên thể cố định, không chuyển động.