Bước tới nội dung

đổ thùng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗo̰˧˩˧ tʰṳŋ˨˩ɗo˧˩˨ tʰuŋ˧˧ɗo˨˩˦ tʰuŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗo˧˩ tʰuŋ˧˧ɗo̰ʔ˧˩ tʰuŋ˧˧

Động từ

đổ thùng

  1. Hótgánh phân.
  2. Nghề hót phân.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)