đổi chác
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̰j˧˩˧ ʨaːk˧˥ | ɗoj˧˩˨ ʨa̰ːk˩˧ | ɗoj˨˩˦ ʨaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗoj˧˩ ʨaːk˩˩ | ɗo̰ʔj˧˩ ʨa̰ːk˩˧ | ||
Động từ
[sửa]- Đổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung.
- Đổi chác hàng hóa.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đổi chác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)