độ phân giải
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̰ʔ˨˩ fən˧˧ za̰ːj˧˩˧ | ɗo̰˨˨ fəŋ˧˥ jaːj˧˩˨ | ɗo˨˩˨ fəŋ˧˧ jaːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗo˨˨ fən˧˥ ɟaːj˧˩ | ɗo̰˨˨ fən˧˥ ɟaːj˧˩ | ɗo̰˨˨ fən˧˥˧ ɟa̰ːʔj˧˩ | |
Danh từ
độ phân giải
- (máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.
- Độ phân giải màn hình.
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
“Độ phân giải”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam