độ tụ lịch sử

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo̰ʔ˨˩ tṵʔ˨˩ lḭ̈ʔk˨˩ sɨ̰˧˩˧ɗo̰˨˨ tṵ˨˨ lḭ̈t˨˨ ʂɨ˧˩˨ɗo˨˩˨ tu˨˩˨ lɨt˨˩˨ ʂɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗo˨˨ tu˨˨ lïk˨˨ ʂɨ˧˩ɗo̰˨˨ tṵ˨˨ lḭ̈k˨˨ ʂɨ˧˩ɗo̰˨˨ tṵ˨˨ lḭ̈k˨˨ ʂɨ̰ʔ˧˩

Thành ngữ[sửa]

độ tụ lịch sử

  1. Các giá trị bền bỉ qua thời gian của lịch sử.