đội sổ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̰ʔj˨˩ so̰˧˩˧ | ɗo̰j˨˨ ʂo˧˩˨ | ɗoj˨˩˨ ʂo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗoj˨˨ ʂo˧˩ | ɗo̰j˨˨ ʂo˧˩ | ɗo̰j˨˨ ʂo̰ʔ˧˩ | |
Tính từ
[sửa]- (thông tục) Có tên ở dưới cùng trong danh sách xếp thứ bậc; ở hạng thấp nhất.
- Học hành lẹt đẹt, lần nào cũng đội sổ.
Tham khảo
[sửa]- “đội sổ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam