Bước tới nội dung

đội xếp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗo̰ʔj˨˩ sep˧˥ɗo̰j˨˨ sḛp˩˧ɗoj˨˩˨ sep˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗoj˨˨ sep˩˩ɗo̰j˨˨ sep˩˩ɗo̰j˨˨ sḛp˩˧

Danh từ

  1. Cảnh sát thời thực dân Pháp cũ.