đờ đẫn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗə̤ː˨˩ ɗəʔən˧˥ | ɗəː˧˧ ɗəŋ˧˩˨ | ɗəː˨˩ ɗəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəː˧˧ ɗə̰n˩˧ | ɗəː˧˧ ɗən˧˩ | ɗəː˧˧ ɗə̰n˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
đờ đẫn
- Ở trạng thái như mất hết khả năng phản ứng với các kích thích bên ngoài.
- Đôi mắt đờ đẫn vì thiếu ngủ.
- Đờ đẫn như người mất hồn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đờ đẫn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)