đa tính
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việt của chữ Hán 多 (“nhiều”) và 性 (“tính chất, giới tính”).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗaː˧˧ tïŋ˧˥ | ɗaː˧˥ tḭ̈n˩˧ | ɗaː˧˧ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaː˧˥ tïŋ˩˩ | ɗaː˧˥˧ tḭ̈ŋ˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]- (xã hội học) Chỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục bởi nhiều giới tính khác nhau, nhưng không nhất thiết là tất cả các giới.
- 29/11/2017, Duy Anh, “TT Trudeau bật khóc xin lỗi người đồng tính Canada”, trong Tạp chí điện tử Tri thức:
- "Chúng tôi thành thực xin lỗi vì những áp bức mà cộng đồng người đồng tính nam, đồng tính nữ, song tính, chuyển giới, lưỡng tính, đa tính, đã phải gánh chịu. Điều này (phân biệt đối xử) sẽ không bao giờ được phép xảy ra một lần nữa", ông Trudeau nói trong nước mắt.
- (hóa học) Có nhiều tính chất.
- (thực vật học) Có cả hoa đơn tính (đực hoặc cái) và hoa lưỡng tính trên cùng một cây hoặc trên các cây cùng loài khác nhau.
Từ liên hệ
[sửa]- (xã hội học): song tính, toàn tính
- (thực vật học): đơn tính, lưỡng tính, tạp tính
Dịch
[sửa]xu hướng tình dục bị thu hút bởi nhiều giới tính
|
thực vật học: có cả hoa đơn tính và lưỡng tính
|