Bước tới nội dung

đa tính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ đa + tính.

    Âm Hán-Việt của chữ Hán (nhiều) (tính chất, giới tính).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɗaː˧˧ tïŋ˧˥ɗaː˧˥ tḭ̈n˩˧ɗaː˧˧ tɨn˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɗaː˧˥ tïŋ˩˩ɗaː˧˥˧ tḭ̈ŋ˩˧

    Tính từ

    [sửa]

    đa tính

    1. (xã hội học) Chỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục bởi nhiều giới tính khác nhau, nhưng không nhất thiếttất cả các giới.
      • 29/11/2017, Duy Anh, “TT Trudeau bật khóc xin lỗi người đồng tính Canada”, trong Tạp chí điện tử Tri thức:
        "Chúng tôi thành thực xin lỗi vì những áp bức mà cộng đồng người đồng tính nam, đồng tính nữ, song tính, chuyển giới, lưỡng tính, đa tính, đã phải gánh chịu. Điều này (phân biệt đối xử) sẽ không bao giờ được phép xảy ra một lần nữa", ông Trudeau nói trong nước mắt.
    2. (hóa học) Có nhiều tính chất.
      • 15/05/2018, Nguyễn Bạch Đằng, “Bổ sung omega thế nào cho đúng?”, trong Báo điện tử Sức khỏe và Đời sống:
        Các loại axít béo omega-3 tạo thành một nhóm các axít béo tổng hợp không bão hòa đa tính và được xem là những chất béo có ích cho cơ thể.
    3. (thực vật học) Có cả hoa đơn tính (đực hoặc cái) và hoa lưỡng tính trên cùng một cây hoặc trên các cây cùng loài khác nhau.
      • 22/02/2023, Bùi Đắc Sáng, “Công dụng chữa bệnh của quả đu đủ có thể bạn chưa biết”, trong Báo điện tử VietNamNet:
        Lá đu đủ có cuống dài, là cây đa tính, các cây đực có hoa đực và hoa lưỡng tính.

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Dịch

    [sửa]