Bước tới nội dung

đan xen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaːn˧˧ sɛn˧˧ɗaːŋ˧˥ sɛŋ˧˥ɗaːŋ˧˧ sɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːn˧˥ sɛn˧˥ɗaːn˧˥˧ sɛn˧˥˧

Động từ

[sửa]

đan xen

  1. Đan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia.
    Các tiết học và thực hành được bố trí đan xen.
    Đan xen văn hóa.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • đan xen”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam