Bước tới nội dung

đao to búa lớn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Dịch từ thành ngữ tiếng Hán 大刀闊斧 (“đại đao khoát phủ”).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaːw˧˧˧˧ ɓwaː˧˥ ləːn˧˥ɗaːw˧˥˧˥ ɓṵə˩˧ lə̰ːŋ˩˧ɗaːw˧˧˧˧ ɓuə˧˥ ləːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːw˧˥˧˥ ɓuə˩˩ ləːn˩˩ɗaːw˧˥˧˧˥˧ ɓṵə˩˧ lə̰ːn˩˧

Cụm từ

[sửa]

đao to búa lớn

  1. Chỉ lối nóilời lẽ cường điệu, khoa trương quá đáng, không phù hợp với nội dung.