đau đầu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗaw˧˧ ɗə̤w˨˩ | ɗaw˧˥ ɗəw˧˧ | ɗaw˧˧ ɗəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaw˧˥ ɗəw˧˧ | ɗaw˧˥˧ ɗəw˧˧ | ||
Tính từ
[sửa]- (nghĩa đen và nghĩa bóng) Cảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử lí hay giải quyết như thế nào.
Tham khảo
[sửa]- “đau đầu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam