đen kịt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɛn˧˧ kḭʔt˨˩ | ɗɛŋ˧˥ kḭt˨˨ | ɗɛŋ˧˧ kɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɛn˧˥ kit˨˨ | ɗɛn˧˥ kḭt˨˨ | ɗɛn˧˥˧ kḭt˨˨ | |
Tính từ
đen kịt
- Đen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại.
- Lòng thuyền được quét hắc ín đen kịt.
- Bóng đêm đen kịt.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Đen kịt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam