Bước tới nội dung

điếm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗiəm˧˥ɗiə̰m˩˧ɗiəm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗiəm˩˩ɗiə̰m˩˧
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

điếm

  1. (thông tục) Nói tắt của gái điếm
  2. Nói tắt của điếm canh

Tham khảo

[sửa]
  • điếm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam