điều khiển từ xa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̤w˨˩ xiə̰n˧˩˧ tɨ̤˨˩ saː˧˧ | ɗiəw˧˧ kʰiəŋ˧˩˨ tɨ˧˧ saː˧˥ | ɗiəw˨˩ kʰiəŋ˨˩˦ tɨ˨˩ saː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiəw˧˧ xiən˧˩ tɨ˧˧ saː˧˥ | ɗiəw˧˧ xiə̰ʔn˧˩ tɨ˧˧ saː˧˥˧ | ||
Động từ
[sửa]- Truyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.
- Họ đang thử nghiệm công nghệ mới để điều khiển từ xa robot dưới nước.
Danh từ
[sửa]- Những phương pháp và phương tiện kĩ thuật để điều khiển từ xa (nói tổng quát).
- Hệ thống điều khiển từ xa của máy móc này cần được kiểm tra trước khi vận hành.
