điện tâm đồ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̰ʔn˨˩ təm˧˧ ɗo̤˨˩ | ɗiə̰ŋ˨˨ təm˧˥ ɗo˧˧ | ɗiəŋ˨˩˨ təm˧˧ ɗo˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiən˨˨ təm˧˥ ɗo˧˧ | ɗiə̰n˨˨ təm˧˥ ɗo˧˧ | ɗiə̰n˨˨ təm˧˥˧ ɗo˧˧ | |
Danh từ
[sửa]- Phương pháp xét nghiệm ghi lại hoạt động điện của tim qua các điện cực gắn trên da.
- Từ cùng trường nghĩa: điện cơ đồ, điện não đồ
Dịch
[sửa]điện tâm đồ
|