điện trường
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̰ʔn˨˩ ʨɨə̤ŋ˨˩ | ɗiə̰ŋ˨˨ tʂɨəŋ˧˧ | ɗiəŋ˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiən˨˨ tʂɨəŋ˧˧ | ɗiə̰n˨˨ tʂɨəŋ˧˧ | ||
Danh từ
điện trường
- (vật lý) Trường tại trong khoảng không gian xung quanh một vật mang điện, thể hiện ở lực tác dụng lên vật mang điện khác đặt trong đó.
- Ở đâu có điện tích thì ở đó có điện trường.
Dịch
Trường xung quanh vật mang điện
|
Tham khảo
“Điện trường”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
