Bước tới nội dung

đoạ lạc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗwa̰ːʔ˨˩ la̰ːʔk˨˩ɗwa̰ː˨˨ la̰ːk˨˨ɗwaː˨˩˨ laːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗwa˨˨ laːk˨˨ɗwa̰˨˨ la̰ːk˨˨

Tính từ

đoạ lạc

  1. Đi vào hoàn cảnh đê hèn, xấu xa, khổ sở.