Bước tới nội dung

ě

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


ě U+011B, ě
LATIN SMALL LETTER E WITH CARON
Composition:e [U+0065] + ̌ [U+030C]
Ě
[U+011A]
Latin Extended-A Ĝ
[U+011C]

Mô tả

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu nón đảo ngược ◌̌ (caron).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghem

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    Ɛlěɛzànhân vật Eliezer trong Kinh Thánh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Lûk 3”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Awing

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    Lə́ pó yí pə́ ńdáʼ ńkě nə́ anuə ndzɔʼə́ yətsə́ chî pô tə́ a láʼ mbîə mɔ́ mbyâŋnə, a fɛ̂ əlɛ́n yí ńgə́ Yeso.
    song không hề ăn-ở với cho đến khi người sanh một trai, thì đặt tên là Jêsus. (Ma-thi-ơ 1:25)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005) Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 2
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matyo 1”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)

Tiếng Basaa

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu thanh hạ (◌̌).
    ɓěschúng ta

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pierre Emmanuel Njock (2019) “ɓěs”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu thanh điệu ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chatino cao nguyên Tây

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chatino cao nguyên Tây.
    ’Kwiꞌ ngwañaꞌan, ka suꞌwe nka tiye nten nu ndayaꞌ ꞌin taꞌa nten chaꞌ ka tiin chaꞌ ꞌin neꞌ loꞌo nu nxuun loꞌo neꞌ. “Sñiěnꞌ” nchkwin Ndiose ꞌin nten nu ngiꞌni chaꞌ kiꞌya tlaꞌ tiye neꞌ loꞌo taꞌa nten neꞌ.
    Phước cho những kẻ làm cho người hòa-thuận, vì sẽ được gọi là con Đức Chúa Trời! (Ma-thi-ơ 5:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (1992) “San Mateo 5”, trong Chatino, Zona Alta Occidental (bằng tiếng Chatino cao nguyên Tây)

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. (chuẩn quốc tế) Chữ cái e viết thường với dấu háček.

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • Chỉ xuất hiện giữa hoặc cuối từ.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Marcel Courthiade (2009) Melinda Rézműves (biên tập viên), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary and tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN

Tiếng Fe'fe'

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fur

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ghomala'

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.
    ghěcỏ

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ě

  1. Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít: ông ấy, cô ta, ,...

Từ liên hệ

[sửa]
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
Đại từ tân ngữ trực tiếp

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2025) “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')

Tiếng Hạ Sorb

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hạ Sorb, gọi là chữ ět.
    rěkasông

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jana Šołćina, Edward Wornar (2000) Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15

Tiếng Koonzime

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ e viết thường với dấu thanh thấp ◌̌ .
    Nye óbyâ mâ mʉrʉ̂m. Go ójwɨr nyé “Yésʉs”, ebě, nye ó ngá tǐʼ kúl yé, lɨ́ etáǎ góo, le edwih yé ɨ́ mpila mísyóm, pɛʼ yé ɨ́ fá.
    Người sẽ sanh một trai, ngươi khá đặt tên là Jêsus, vì chính con trai ấy sẽ cứu dân mình ra khỏi tội. (Ma-thi-ơ 1:21)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Keith et Mary BEAVON (1996) Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)

Tiếng Lingala

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    yě

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ngiemboon

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái e viết thường với dấu thanh điệu ◌̌.
    gyěmùi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập viên) (2016), “gyě”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

ě (e3, chú âm ㄜˇ)

  1. Bính âm Hán ngữ của  / 𫫇
  2. Bính âm Hán ngữ của
  3. Bính âm Hán ngữ của
  4. Bính âm Hán ngữ của  / 𱅙
  5. Bính âm Hán ngữ của
  6. Bính âm Hán ngữ của

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái thứ 10 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Séc.
    běhůmchạy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Senoufo Nyarafolo

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Senoufo Nyarafolo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024) “Sélimɛ 3”, trong Sénoufo, Nyarafolo (bằng tiếng Senoufo Nyarafolo)

Tiếng Thượng Sorb

[sửa]
Wikipedia tiếng Thượng Sorb có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ě (chữ hoa Ě)

  1. Chữ cái thứ 9 viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Thượng Sorb.
    wětrgió

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jana Šołćina, Edward Wornar (2000) Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15