ě
Giao diện
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ E): Éé Èè Êê Ḙḙ Ěě Ĕĕ Ẽẽ Ḛḛ Ẻẻ Ėė Ëë Ēē Ȩȩ Ęę ᶒ Ɇɇ Ȅȅ Ếế Ềề Ễễ Ểể Ḝḝ Ḗḗ Ḕḕ Ȇȇ Ẹẹ Ệệ ⱸ ᴇ Ee Ææ Ǽǽ Ǣǣ & Œœ ᵫ
- (Letters using háček sign): Ǎǎ Čč Ďď Ěě Ǧǧ Ȟȟ Ǐǐ J̌ǰ Ǩǩ Ľľ Ňň Ǒǒ Řř Šš Ťť Ǔǔ Ǚǚ Žž Ǯǯ DŽDždž DŽDždž
Tiếng Aghem
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Lûk 3”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Awing
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
- Chữ cái e viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
- Lə́ pó yí pə́ ńdáʼ ńkě nə́ anuə ndzɔʼə́ yətsə́ chî pô tə́ a láʼ mbîə mɔ́ mbyâŋnə, a fɛ̂ əlɛ́n yí ńgə́ Yeso.
- song không hề ăn-ở với cho đến khi người sanh một trai, thì đặt tên là Jêsus. (Ma-thi-ơ 1:25)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Awing) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ǝ (Ə́ ə́, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, ’, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005) Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 2
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matyo 1”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)
Tiếng Basaa
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Pierre Emmanuel Njock (2019) “ɓěs”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International
Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (Ã ã, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, By by, Bw bw, Č č, Čʼ čʼ, Dy dy, E e (Ẽ ẽ, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, Gy gy, Gw gw, H h, I i (Ĩ ĩ, Í í, Ī ī, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ), K k, K’ k’, Ky ky, Ky’ ky’, L l, M m, My my, N n, Ny ny, O o (Õ õ, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Py py, Pw pw, R r, S s, Sy sy, Sw sw, Š š, ʂ, T t, T’ t’, Ty ty, Ty’ ty’, Ts ts, Tsʼ tsʼ, Tʂ tʂ, Tʂ’ tʂ’, U u (Ũ ũ, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), Y y, Z z, Zy zy, Ž ž, ʐ, Ɂ ɂ, Ɂy ɂy, Ɂw ɂw
Tiếng Chatino cao nguyên Tây
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
- Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chatino cao nguyên Tây.
- ’Kwiꞌ ngwañaꞌan, ka suꞌwe nka tiye nten nu ndayaꞌ ꞌin taꞌa nten chaꞌ ka tiin chaꞌ ꞌin neꞌ loꞌo nu nxuun loꞌo neꞌ. “Sñiěnꞌ” nchkwin Ndiose ꞌin nten nu ngiꞌni chaꞌ kiꞌya tlaꞌ tiye neꞌ loꞌo taꞌa nten neꞌ.
- Phước cho những kẻ làm cho người hòa-thuận, vì sẽ được gọi là con Đức Chúa Trời! (Ma-thi-ơ 5:9)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (1992) “San Mateo 5”, trong Chatino, Zona Alta Occidental (bằng tiếng Chatino cao nguyên Tây)
Tiếng Digan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
- (chuẩn quốc tế) Chữ cái e viết thường với dấu háček.
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Chỉ xuất hiện giữa hoặc cuối từ.
Xem thêm
[sửa]- (Latinh-script) A a, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, X x, I i, J j, K k, Kh kh, L l, M m, N n, O o, P p, Ph ph, R r, S s, T t, Th th, U u, V v, Z z. Tiêu chuẩn Quốc tế: (À à, Ä ä, Ǎ ǎ), Ć ć, Ćh ćh, (È è, Ë ë, Ě ě), (Ì ì, Ï ï, Ǐ ǐ), (Ò ò, Ö ö, Ǒ ǒ), Rr rr, Ś ś, (Ù ù, Ü ü, Ǔ ǔ), Ź ź, Ʒ ʒ, Q q, Ç ç, ϴ θ. Pan-Vlax: Č č, Čh čh, Dž dž, (Dź dź), Ř ř, Š š, (Ś ś), Ž ž, (Ź ź).
Tham khảo
[sửa]- Marcel Courthiade (2009) Melinda Rézműves (biên tập viên), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary and tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
Tiếng Fe'fe'
[sửa]Mô tả
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
- Chữ cái e viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Fur
[sửa]Mô tả
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
- Chữ cái e viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Fur) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), A̱ a̱ (Á̱ á̱, Â̱ â̱, Ǎ̱ ǎ̱), B b, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, Ny ny, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), W w, Y y, Z z
Tiếng Ghomala'
[sửa]Mô tả
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá') A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â), B b, Bv bv, C c, D d, Dz dz, E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), Aə aə (Aə́ aə́, Aə̀ aə̀, Aə̌ aə̌, Aə̂ aə̂), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Nt nt, Ŋ ŋ, Ŋk ŋk, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, Mpf mpf, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, Z z, Zh zh, ʼ
Đại từ
[sửa]ě
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít: ông ấy, cô ta, nó,...
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Cameroon (2025) “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')
Tiếng Hạ Sorb
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Šołćina, Edward Wornar (2000) Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15
Tiếng Koonzime
[sửa]Mô tả
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
- Chữ e viết thường với dấu thanh thấp ◌̌ .
- Nye óbyâ mâ mʉrʉ̂m. Go ójwɨr nyé “Yésʉs”, ebě, nye ó ngá tǐʼ kúl yé, lɨ́ etáǎ góo, le edwih yé ɨ́ mpila mísyóm, pɛʼ yé ɨ́ fá.
- Người sẽ sanh một trai, ngươi khá đặt tên là Jêsus, vì chính con trai ấy sẽ cứu dân mình ra khỏi tội. (Ma-thi-ơ 1:21)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Koonzime) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), F f, G g, Gh gh, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ, J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ø ø (Ǿ ǿ, Ø̂ ø̂, Ø̌ ø̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh phương ngữ Badwe'e) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Keith et Mary BEAVON (1996) Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)
Tiếng Lingala
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Lingala) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), K k, L l, M m, Mb mb, Mp mp, N n, Nd nd, Ng ng, Nk nk, Ns ns, Nt nt, Ny ny, Nz nz, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, Z z
Tiếng Ngiemboon
[sửa]Mô tả
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ, Ȁ ȁ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě, Ȅ ȅ), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̏ ɛ̏), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ, Ȉ ȉ), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ, Ȍ ȍ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̏ ɔ̏), P p, R r, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ, Ȕ ȕ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̏ ʉ̏), V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Ÿ ÿ, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập viên) (2016), “gyě”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International
Tiếng Quan Thoại
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Latinh hóa
[sửa]- Bính âm Hán ngữ của 噁 / 𫫇
- Bính âm Hán ngữ của 獿
- Bính âm Hán ngữ của 阾
- Bính âm Hán ngữ của 駾 / 𱅙
- Bính âm Hán ngữ của 恶
- Bính âm Hán ngữ của 我
Tiếng Séc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Senoufo Nyarafolo
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
- Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Senoufo Nyarafolo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024) “Sélimɛ 3”, trong Sénoufo, Nyarafolo (bằng tiếng Senoufo Nyarafolo)
Tiếng Thượng Sorb
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ě (chữ hoa Ě)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Šołćina, Edward Wornar (2000) Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Từ đa ngữ đánh vần với ◌̌
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aghem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awing
- Mục từ tiếng Awing
- Chữ cái tiếng Awing
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Awing
- Mục từ tiếng Basaa
- Chữ cái tiếng Basaa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Basaa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ tiếng Chatino cao nguyên Tây
- Chữ cái tiếng Chatino cao nguyên Tây
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chatino cao nguyên Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan
- Mục từ tiếng Digan
- Chữ cái tiếng Digan
- Cách viết chuẩn quốc tế trong tiếng Digan
- Mục từ tiếng Fe'fe'
- Chữ cái tiếng Fe'fe'
- Mục từ tiếng Fur
- Chữ cái tiếng Fur
- Mục từ tiếng Ghomala'
- Chữ cái tiếng Ghomala'
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ghomala'
- Đại từ tiếng Ghomala'
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hạ Sorb
- Mục từ tiếng Hạ Sorb
- Chữ cái tiếng Hạ Sorb
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hạ Sorb
- Mục từ tiếng Koonzime
- Chữ cái tiếng Koonzime
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Koonzime
- Mục từ tiếng Lingala
- Chữ cái tiếng Lingala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lingala
- Mục từ tiếng Ngiemboon
- Chữ cái tiếng Ngiemboon
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngiemboon
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Chữ cái tiếng Séc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Séc
- Mục từ tiếng Senoufo Nyarafolo
- Chữ cái tiếng Senoufo Nyarafolo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thượng Sorb
- Mục từ tiếng Thượng Sorb
- Chữ cái tiếng Thượng Sorb
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Thượng Sorb
- Chữ cái chữ Latinh
