Bước tới nội dung

įeiti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ į- (in) + eĩti. Cùng gốc với tiếng Latvia ieiettiếng Latinh ineō.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Động từ

[sửa]

įeĩti (ngôi thứ ba hiện tại įeĩna, ngôi thứ ba quá khứ įė̃jo)

  1. Đi vào.
    Trái nghĩa: išeiti

Biến cách

[sửa]
Bảng chia động từ của įeiti
số nhiều vienaskaita số ít daugiskaita
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
tu jis/ji mes jūs jie/jos
lối trình bày hiện tại įeinù įeinì įeĩna įeĩname,
įeĩnam
įeĩnate,
įeĩnat
įeĩna
quá khứ įėjaũ įėjaĩ įė̃jo įė̃jome,
įė̃jom
įė̃jote,
įė̃jot
įė̃jo
quá khứ nhiều lần įeĩdavau įeĩdavai įeĩdavo įeĩdavome,
įeĩdavom
įeĩdavote,
įeĩdavot
įeĩdavo
tương lai įeĩsiu įeĩsi įeĩs įeĩsime,
įeĩsim
įeĩsite,
įeĩsit
įeĩs
giả định įeĩčiau įeĩtum,
įeĩtumei
įeĩtų įeĩtumėme,
įeĩtumėm,
įeĩtume
įeĩtumėte,
įeĩtumėt
įeĩtų
mệnh lệnh įeĩk,
įeĩki
teįeĩna,
teįeĩnie
įeĩkime,
įeĩkim
įeĩkite,
įeĩkit
teįeĩna,
teįeĩnie
Phân từ của įeiti
Động tính từ (dalyviai)
chủ động bị động
hiện tại įeĩnąs, įeĩnantis įeĩnamas
quá khứ įė̃jęs įeĩtas
quá khứ nhiều lần įeĩdavęs
tương tai įeĩsiąs, įeĩsiantis įeĩsimas
participle of necessity įeĩtinas
Động tính từ gốc phó từ
đặc biệt (pusdalyvis) įeĩdamas
bán phân từ hiện tại įeĩnant
quá khứ įė̃jus
quá khứ nhiều lần įeĩdavus
tương lai įeĩsiant
manner of action būdinys įeĩte, įeĩtinai

Đọc thêm

[sửa]