įvardis

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Litva[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /'îː.vɐr.dʲɪs/

Danh từ[sửa]

į́vardis  (số nhiều į́vardžiaibiến trọng âm thứ 1

  1. Đại từ.