Š
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Aari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Aari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Adygea
[sửa]| Kirin | Цӏ |
|---|---|
| Ả Rập | ڗ |
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adygea.
- Šı ― Цӏы ― Cứt
Xem thêm
[sửa]Tiếng Amahuaca
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 13 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Amahuaca.
- Šára ― Shára ― Ong
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sylvia Y. Hyde (1980), Diccionario amahuaca (Serie Lingüística Peruana 7) (bằng tiếng Tây Ban Nha), Yarinacocha: Instituto Lingüístico de Verano, tr. 77
Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
[sửa]Chữ cái
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
- Chữ cái Latinh viết hoa tương ứng với chữ cái Kirin Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E...
- Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
Tiếng Bảo An
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Tiếng Bắc Sami
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Belarus
[sửa]| Kirin | Ш (Š) |
|---|---|
| Latinh | Š |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bella Coola
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š
Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bench.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (Ã ã, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, By by, Bw bw, Č č, Čʼ čʼ, Dy dy, E e (Ẽ ẽ, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, Gy gy, Gw gw, H h, I i (Ĩ ĩ, Í í, Ī ī, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ), K k, K’ k’, Ky ky, Ky’ ky’, L l, M m, My my, N n, Ny ny, O o (Õ õ, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Py py, Pw pw, R r, S s, Sy sy, Sw sw, Š š, ʂ, T t, T’ t’, Ty ty, Ty’ ty’, Ts ts, Tsʼ tsʼ, Tʂ tʂ, Tʂ’ tʂ’, U u (Ũ ũ, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), Y y, Z z, Zy zy, Ž ž, ʐ, Ɂ ɂ, Ɂy ɂy, Ɂw ɂw
Tiếng Cahuilla
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA: [ʃ]
Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Cheyenne
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 11 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Cheyenne.
- Šéstótó'e ― Cây thông
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dakota
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 26 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dakota.
- Šá ― Đỏ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Digan
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]- (Latinh-script) A a, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, X x, I i, J j, K k, Kh kh, L l, M m, N n, O o, P p, Ph ph, R r, S s, T t, Th th, U u, V v, Z z. Tiêu chuẩn Quốc tế: (À à, Ä ä, Ǎ ǎ), Ć ć, Ćh ćh, (È è, Ë ë, Ě ě), (Ì ì, Ï ï, Ǐ ǐ), (Ò ò, Ö ö, Ǒ ǒ), Rr rr, Ś ś, (Ù ù, Ü ü, Ǔ ǔ), Ź ź, Ʒ ʒ, Q q, Ç ç, ϴ θ. Pan-Vlax: Č č, Čh čh, Dž dž, (Dź dź), Ř ř, Š š, (Ś ś), Ž ž, (Ź ź).
Tham khảo
[sửa]- Marcel Courthiade (2009), Melinda Rézműves (biên tập), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary và tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN, tr. 499
Tiếng Ditidaht
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ditidaht) A a, Aa aa, B b, B̓ b̓, C c, C̓ c̓, Č č, Č̓ č̓, D d, D̓ d̓, E e, Ee ee, H h, Ḥ ḥ, I i, Ii ii, K k, Kʷ kʷ, K̓ k̓, K̓ʷ k̓ʷ, L l, L̓ l̓, Ł ł, ƛ, ̓ ƛ̓, M m, M̓ m̓, N n, N̓ n̓, Ŋ ŋ, O o, Oo oo, P p, P̓ p̓, Q q, Qʷ qʷ, Q̓ q̓, Q̓ʷ q̓ʷ, S s, Š š, T t, T̓ t̓, U u, Uu uu, W w, W̓ w̓, X x, Xʷ xʷ, X̣ x̣, X̣ʷ x̣ʷ, Y y, Y̓ y̓, ʔ, ʕ
Tham khảo
[sửa]- FirstVoices (2024), “š”, trong diiɁdiitidq
Tiếng Estonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Chỉ dùng trong từ mượn.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hạ Sorb
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15
Tiếng Hocak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hocak.
- Šiibré ― Ngã
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Johannes Helmbrecht & Christian Lehmann (2006), Hocąk-English/English-Hocąk Learner's Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Erfurt, tr. 66
Tiếng Ili Turki
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ingria
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ingria.
- Šumu ― Tiếng ồn
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ingush
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ingush.
- Šanhai ― Шанхай ― Thượng Hải
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary (bằng tiếng Anh), London and New York: Routledge, tr. 331
Tiếng Istria Rumani
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 25 viết hoa trong trong bảng chữ cái Croatia ghi lại tiếng Istria Rumani.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Croatia) A a, Å å, Â â, B b, C c, Č č, Ć ć, D d, Đ đ, E e, Ę ę, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, R r, S s, Š š, T t, U u, V v, Z z, Ž ž
- (Bảng chữ cái Rumani) A a, Ă ă, Â â, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, I i, Î î, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, Q q, R r, S s, Ș ș, T t, Ț ț, U u, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (hỗn hợp) A a, Å å, Â â, B b, C c, Č č, D d, Ḑ ḑ, E e, Ę ę, F f, G g, Γ γ, Ğ ğ, H h, I i, Ǐ ǐ, K k, L l, Ľ ľ, M m, N n, Ń ń, O o, P p, R r, S s, Ș ș, T t, Ț ț, U u, Ǔ ǔ, V v, Z z, Ž ž
Tiếng Kabardia
[sửa]| Kirin | Цӏ |
|---|---|
| Latinh | Š |
| Ả Rập | ڗ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kabardia.
- Šèmèz ― ЦӀэмэз ― Novorossiysk
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell
Tiếng Kafa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Phụ âm thứ 18 bằng chữ Latinh viết hoa trong tiếng Kafa.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kalo Phần Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kalo Phần Lan.
- TŠEER ― NHÀ
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Chỉ dùng trong chữ ghép TŠ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karaim
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- (Litva) Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Karaim.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karelia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Karelia.
- Šuomi ― Phần Lan
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kashaya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kyrgyz Phú Dụ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ladin
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái viết hoa thể hiện phụ âm /ʃ/ trong một số phương ngữ.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Lakota
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 29 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lakota.
- Šni ― Không
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Lakota) A a (Á á), Aŋ aŋ (Áŋ áŋ), B b, Č č, Čh čh, Čʼ čʼ, E e (É é), G g, Ǧ ǧ, H h, Ȟ ȟ, Ȟʼ ȟʼ, I i (Í í), Iŋ iŋ (Íŋ íŋ), K k, Kh kh, Kȟ kȟ, Kʼ kʼ, L l, M m, N n, O o (Ó ó), P p, Ph ph, Pȟ pȟ, Pʼ pʼ, S s, Sʼ sʼ, Š š, Šʼ šʼ, T t, Th th, Tȟ tȟ, Tʼ tʼ, U u (Ú ú), Uŋ uŋ (Úŋ úŋ), W w, Y y, Z z, Ž ž, ʼ
Tiếng Latgale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 29 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latgale.
- Škola ― Trường học
Xem thêm
[sửa]Tiếng Latvia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Litva
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Litva.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Livonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
- Šveits ― Thụy Sĩ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nuu-chah-nulth
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 38 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nuu-chah-nulth.
- Šomaˑp ― Ỉa
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Nuu-chah-nult) A a, Aa aa, B b, C c, C̓ c̓, Č č, Č̓ č̓, D d, E e, Ee ee, H h, Ḥ ḥ, I i, Ii ii, K k, K̓ k̓, Kʷ kʷ, K̓ʷ k̓ʷ, L l, L̓ l̓, Ł ł, ƛ, ̓ ƛ̓, M m, M̓ m̓, N n, N̓ n̓, Ŋ ŋ, O o, Oo oo, P p, P̓ p̓, Q q, Q̓ q̓, Qʷ qʷ, Q̓ʷ q̓ʷ, S s, Š š, T t, T̓ t̓, U u, Uu uu, W w, W̓ w̓, X x, Xʷ xʷ, X̣ x̣, X̣ʷ x̣ʷ, Y y, Y̓ y̓, ʕ, ʔ
Tham khảo
[sửa]- Mary Ritchie Key (2023), Nuu-chah-nulth dictionary (The Intercontinental Dictionary Series) (bằng tiếng Anh), Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology
Tiếng Osage
[sửa]| Osage | 𐓇 |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ossetia
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 4
Tiếng Phần Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Biến thể của chữ cái S viết hoa.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tiếng Phổ cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái viết hoa biểu thị phụ âm sh.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Polabia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 42 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967.
- Šopăt ― Sáng tạo
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967) A a (Ai̯ ai̯, Au̯ au̯), Ă ă, Å å (Åi̯ åi̯, Åu̯ åu̯), Ą ą, B b, B́ b́, C c, Ć ć, Č č, D d, Ď ď, Ʒ ʒ, Ʒ́ ʒ́, E e, Ė ė, Ĕ ĕ, F f, G g, Ǵ ǵ, H h, Χ χ, Χ́ χ́, I i, J j, K k, Ḱ ḱ, L l, Ľ ľ, M m, Ḿ ḿ, N n, Ń ń, O o (Oi̯ oi̯), Ö ö, Ǫ ǫ, P p, Ṕ ṕ, R r, Ŕ ŕ, S s, Ś ś, Š š, T t, Ť ť, U u, Ü ü (Üi̯ üi̯), V v, V́ v́, Z z, Ź ź, Ž ž
Tham khảo
[sửa]- Kazimierz Polański, James Allen Sehnert (1967), Polabian-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Mouton, →ISBN
Tiếng Quapaw
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Cách viết khác
[sửa]Xem thêm
[sửa]- (Chữ cái Latinh tiếng Quapaw) A a, Ã ã (Ą ą, Aⁿ aⁿ), B b, Č č (Ch ch), Čh čh, Č’ č’, Čč čč, D d, E e, G g, H h (X x), Ḣ’ ḣ’ (X’ x’), I i, Ĩ ĩ (Į į, Iⁿ iⁿ), K k, Kh kh, K’ k’, Kk kk, M m, N n, O o, Õ õ (Ǫ ǫ, Oⁿ oⁿ), P p, Ph ph, Pp pp, S s, S’ s’, Š š (Sh sh), Š’ š’ (Sh’ sh’), T t, Th th, T’ t’ (Ţ ţ), Tt tt, W w, Z z, Ž ž (Zh zh), ’
Tiếng Sami Inari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Inari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sami Skolt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 29 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Skolt.
- Škooul ― Trường học
Xem thêm
[sửa]Tiếng Samogitia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 26 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Samogitia.
- Štončka ― Ruy băng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Séc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Seneca
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Phụ âm thứ 9 bằng chữ Latinh viết hoa trong tiếng Seneca.
- HODÍNÖHŠÖ:NI:H ― IROQUOIS
Xem thêm
[sửa]Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Silesia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái ngữ âm 2006.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Silesia) A a, Ã ã, B b, C c, Ć ć, D d, E e, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, Ł ł, M m, N n, Ń ń, O o, Ŏ ŏ, Ō ō, Ô ô, Õ õ, P p, R r, S s, Ś ś, T t, U u, W w, Y y, Z z, Ź ź, Ż ż
- (Bảng chữ cái ngữ âm tiếng Silesia 2006) A a, B b, C c, Ć ć, Č č, D d, E e, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, Ń ń, O o, P p, R r, Ř ř, S s, Ś ś, Š š, T t, U u, Ů ů, W w, Y y, Z z, Ź ź, Ž ž
Tham khảo
[sửa]- Mirosław Syniawa (2010), Ślabikŏrz niy dlŏ bajtli, Pro Loquela Silesiana, →ISBN
- Silesian alphabet and pronunciation
Tiếng Slovak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Slovak.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Slovene
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kenda-Jež, Karmen (27/02/2017), Fonetična trankripcija (bằng tiếng Slovene), Znanstvenoraziskovalni center SAZU, Inštitut za slovenski jezik Frana Ramovša, tr. 27–30
- Steenwijk, Han (1994), Ortografia resiana = Tö jošt rozajanskë pïsanjë (bằng tiếng Ý và tiếng Slovene), Padua: CLEUP
Tiếng Sotho Bắc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thượng Sorb
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15
Tiếng Tsamai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
Tiếng Tswana
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Tswana.
- Šapa ― Bơi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tuareg
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 26 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Tuareg.
- AŠNI ― MÁU
Xem thêm
[sửa]Tiếng Urum
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Urum.
- Šapka ― Шапка ― Mũ lưỡi trai
Xem thêm
[sửa]Tiếng Veps
[sửa]| Latinh | Š |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Veps.
- Šveicarii ― Thụy Sĩ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Vot
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Vot.
- Špeili ― Gương
Xem thêm
[sửa]Tiếng Wakhi
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.
- Šrob ― Rượu
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tokyo University of Foreign Studies (2023), “š”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)
Tiếng Yaghnob
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Š (chữ thường š)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yaghnob.
- Šov ― Шов ― Đen
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 325
- “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong Ш - ш, 2024
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 58 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aari
- Mục từ tiếng Aari
- Chữ cái tiếng Aari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Adygea
- Mục từ tiếng Adygea
- Chữ cái tiếng Adygea
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Adygea
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Amahuaca
- Mục từ tiếng Amahuaca
- Chữ cái tiếng Amahuaca
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Amahuaca
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bảo An
- Mục từ tiếng Bảo An
- Chữ cái tiếng Bảo An
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bảo An
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Sami
- Từ 0 âm tiết tiếng Bắc Sami
- Mục từ tiếng Bắc Sami
- Chữ cái tiếng Bắc Sami
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Sami
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Belarus
- Chữ cái tiếng Belarus
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bella Coola
- Mục từ tiếng Bella Coola
- Chữ cái tiếng Bella Coola
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bella Coola
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ tiếng Cahuilla
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Cahuilla
- Mục từ tiếng Cheyenne
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Cheyenne
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Cheyenne
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dakota
- Mục từ tiếng Dakota
- Chữ cái tiếng Dakota
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dakota
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan
- Mục từ tiếng Digan
- Chữ cái tiếng Digan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Digan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ditidaht
- Mục từ tiếng Ditidaht
- Chữ cái tiếng Ditidaht
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ditidaht
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Estonia
- Mục từ tiếng Estonia
- Chữ cái tiếng Estonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Estonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hạ Sorb
- Mục từ tiếng Hạ Sorb
- Chữ cái tiếng Hạ Sorb
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hạ Sorb
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hocak
- Chữ cái tiếng Hocak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hocak
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ili Turki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ili Turki
- Mục từ tiếng Ili Turki
- Chữ cái tiếng Ili Turki
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ili Turki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ingria
- Mục từ tiếng Ingria
- Chữ cái tiếng Ingria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ingria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ingush
- Mục từ tiếng Ingush
- Chữ cái tiếng Ingush
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ingush
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Istria Rumani
- Mục từ tiếng Istria Rumani
- Chữ cái tiếng Istria Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabardia
- Mục từ tiếng Kabardia
- Chữ cái tiếng Kabardia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kabardia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kafa
- Mục từ tiếng Kafa
- Chữ cái tiếng Kafa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kalo Phần Lan
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kalo Phần Lan
- Mục từ tiếng Kalo Phần Lan
- Chữ cái tiếng Kalo Phần Lan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kalo Phần Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karaim
- Mục từ tiếng Karaim
- Chữ cái tiếng Karaim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karelia
- Mục từ tiếng Karelia
- Chữ cái tiếng Karelia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karelia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kashaya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kashaya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kyrgyz Phú Dụ
- Mục từ tiếng Kyrgyz Phú Dụ
- Chữ cái tiếng Kyrgyz Phú Dụ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kyrgyz Phú Dụ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ladin
- Mục từ tiếng Ladin
- Chữ cái tiếng Ladin
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lakota
- Mục từ tiếng Lakota
- Chữ cái tiếng Lakota
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lakota
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latgale
- Mục từ tiếng Latgale
- Chữ cái tiếng Latgale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latgale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Latvia
- Chữ cái tiếng Latvia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latvia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Chữ cái tiếng Litva
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Livonia
- Mục từ tiếng Livonia
- Chữ cái tiếng Livonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Livonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nuu-chah-nulth
- Mục từ tiếng Nuu-chah-nulth
- Chữ cái tiếng Nuu-chah-nulth
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nuu-chah-nulth
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Osage
- Mục từ tiếng Osage
- Chữ cái tiếng Osage
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Osage
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ossetia
- Mục từ tiếng Ossetia
- Chữ cái tiếng Ossetia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ossetia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phần Lan
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Chữ cái tiếng Phần Lan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phần Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phổ cổ
- Mục từ tiếng Phổ cổ
- Chữ cái tiếng Phổ cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Polabia
- Mục từ tiếng Polabia
- Chữ cái tiếng Polabia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Polabia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Quapaw
- Mục từ tiếng Quapaw
- Chữ cái tiếng Quapaw
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quapaw
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Inari
- Mục từ tiếng Sami Inari
- Chữ cái tiếng Sami Inari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Inari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Skolt
- Mục từ tiếng Sami Skolt
- Chữ cái tiếng Sami Skolt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Skolt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samogitia
- Mục từ tiếng Samogitia
- Chữ cái tiếng Samogitia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samogitia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Chữ cái tiếng Séc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Seneca
- Mục từ tiếng Seneca
- Chữ cái tiếng Seneca
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Seneca
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Chữ cái tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Silesia
- Mục từ tiếng Silesia
- Chữ cái tiếng Silesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Mục từ tiếng Slovak
- Chữ cái tiếng Slovak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovene
- Mục từ tiếng Slovene
- Chữ cái tiếng Slovene
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slovene
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sotho Bắc
- Mục từ tiếng Sotho Bắc
- Chữ cái tiếng Sotho Bắc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sotho Bắc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thượng Sorb
- Mục từ tiếng Thượng Sorb
- Chữ cái tiếng Thượng Sorb
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Thượng Sorb
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tsamai
- Mục từ tiếng Tsamai
- Chữ cái tiếng Tsamai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tsamai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tswana
- Mục từ tiếng Tswana
- Chữ cái tiếng Tswana
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tswana
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tuareg
- Mục từ tiếng Tuareg
- Chữ cái tiếng Tuareg
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tuareg
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urum
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Urum
- Mục từ tiếng Urum
- Chữ cái tiếng Urum
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Urum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Veps
- Mục từ tiếng Veps
- Chữ cái tiếng Veps
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Veps
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vot
- Mục từ tiếng Vot
- Chữ cái tiếng Vot
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Vot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wakhi
- Mục từ tiếng Wakhi
- Chữ cái tiếng Wakhi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Wakhi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yaghnob
- Mục từ tiếng Yaghnob
- Chữ cái tiếng Yaghnob
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yaghnob
- Chữ cái chữ Latinh
