Bước tới nội dung

šuo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:
Šitas šuo yra dobermanas

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *kwṓ (“chó”); so sánh với tiếng Latvia suns, tiếng Phổ cổ sunis (“chó”), tiếng Slav nguyên thủy *sùka, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱwṓ (“chó”). Cùng gốc từ tiếng Armenia շուն (šun), tiếng Phạn श्वन् (śvā́), tiếng Latinh canis, tiếng German nguyên thủy *hundaz.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

šuõ gđ (số nhiều šùnys, giống cái kalė̃) trọng âm loại 4

  1. Chó.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]