Ū
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ U): Úú Ùù Ŭŭ Ûû Ǔǔ Ůů Üü Ǘǘ Ǜǜ Ǚǚ Ǖǖ Űű Ũũ Ṹṹ Ųų Ūū Ṻṻ Ủủ Ȕȕ Ȗȗ Ưư Ứứ Ừừ Ữữ Ửử Ựự Ụụ Ṳṳ Ṷṷ Ṵṵ Ʉʉ ᵾ ᶙ ᴜ Uu Ꜷꜷ Ȣȣ ᵫ
- (Letters using macron sign or underline sign): Āā Ǟǟ Ḇḇ C̄c̄ Ḏḏ Ēē Ḕḕ Ḗḗ Ḡḡ ẖ Īī Ḹḹ Ḻḻ Ṉṉ Ōō Ȫȫ Ṑṑ Ṓṓ Ṝṝ Ṟṟ Ṯṯ Ūū Ǘǘ Ǖǖ Ṻṻ Ȳȳ Ẕẕ Ǣǣ
Tiếng Aghem
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái U viết hoa với thanh trung (◌̄).
- 'GHE N DAŊSO ZƏ̀GHÀ TSUGHU GHUŪW E GHEE, NÙGHÙ NDÙW A BÀÂ YƐSO.
- HAI ANH EM LIỀN BỎ LƯỚI MÀ THEO NGÀI. (Ma-thi-ơ 4:20)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m (M̀ m̀), N n (Ǹ ǹ), Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matìo 4”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Bamum
[sửa]Ký tự
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bamum) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Ā ā, Â â), B b, Ɓ ɓ, D d, Gb gb, Mb mb, E e (É é, È è, Ě ě, Ē ē, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̄ ə̄, Ə̂ ə̂), F f, G g, Ɣ ɣ, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Ī ī, Î î), J j, K k, Kp kp, L l, M m, Ŋ ŋ, N n, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ō ō, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, ʃ sh, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Ū ū, Û û), Ü ü (Ǘ ǘ, Ǜ ǜ, Ǚ ǚ, Ǖ ǖ, Ü̂ ü̂), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̄ ʉ̄), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ Latinh U viết hoa với dấu thanh điệu ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (A̋ a̋, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, C c, Ch ch, Cʼ cʼ, D d, E e (E̋ e̋, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, H h, I i, K k, L l, M m, N n, O o (Ő ő, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Q q, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ű ű, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), V v, W w, X x, Xh xh, Xs xs, X’ x’, Y y, Zh zh, Z z, Z’ z’
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái Latinh viết hoa biểu thị nguyên âm u dài trong tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Chukot
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 29 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Fe'fe'
[sửa]Ký tự
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái U viết hoa với dấu thanh điệu trung ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Hawaii
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
- NŪ MEKIKO ― NEW MEXICO
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ū
- Xem ū.
Động từ
[sửa]Ū
- Xem ū.
Tham khảo
[sửa]- Pukui, Mary Kawena; Elbert, Samuel H. (1957), “ū”, trong English–Hawaiian Dictionary. Trong Nā Puke Wehewehe ʻŌlelo Hawaiʻi, 2003.
Tiếng Hocak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- (Nebraska) Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài, tương ứng với Uu tại Wisconsin.
- Ūc ― Uuc ― Ruột
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ū
- Xem ū.
Tham khảo
[sửa]- “uu”, trong Ho-Chunk Dictionary Online (bằng tiếng Anh), Ho-Chunk Nation, 2026
- Johannes Helmbrecht & Christian Lehmann (2006), Hocąk-English/English-Hocąk Learner's Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Erfurt, tr. 36
Tiếng Hyam
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
- HYE̱ AU WE NGA BA̱ RITHI NGA SHES SA̱, NGA RI KHA̱ SŪNG NGA̱ MEYI NGA?
- HAY LÀ CON MÌNH XIN CÁ, MÀ CHO RẮN CHĂNG? (Ma-thi-ơ 7:10)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Matiiyu 7”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)
Tiếng Igala
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Igala) àmulú-ùkọ̀là; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, Ch ch, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, Gw gw, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, Kp kp, Kw kw, L l, M m, N n (Ṅ ṅ), Ñ ñ, Ñm ñm, Ñw ñw, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Kigala online (2019), “Vocabulary”, trong Wordpress
Tiếng Ket
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 31 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa
Tiếng Khiamniungan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ U viết hoa với dấu thanh điệu ◌̄.
- Ūvā ― tháng Mười
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ū
- Xem ū.
Tiếng Khoekhoe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Namibia (2020), “Genesis 2”, trong Khoekhoegowab (bằng tiếng Khoekhoe)
Tiếng Kutep
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Kucangtsi 1”, trong Kutsingken Ira Rimam ti Saen Kyag (bằng tiếng Kutep)
Tiếng Latgale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latgale.
- Ūtrs ― Khác
Xem thêm
[sửa]Tiếng Latvia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Litva
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Livonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái thứ 36 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
- Ūžkilā ― làng Jaunciems ở Latvia
Xem thêm
[sửa]Tiếng Maori
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ū
- Xem ū.
Động từ
[sửa]Ū
- Xem ū.
Tham khảo
[sửa]- “ū”, trong Te Aka Māori Dictionary, 2003-2023
Tiếng Marshall
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa bảng chữ cái Latinh tiếng Marshall.
- Ūlin-raj-eo ― sao β Andromedae
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “u”, trong Marshallese-English Online Dictionary (bằng tiếng Anh), 2023
Tiếng Moglena-Rumani
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nicobar Car
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái thứ 31 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Car.
- RŪT ― RU-TƠ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024), “RŪT 1”, trong TÖHET LĪPÖRE (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Nicobar Car)
Tiếng Nicobar Nam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Niue
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Nguyên âm thứ 6 trong tiếng Pali bằng chữ Latinh viết hoa.
- Ūru ― Đùi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phổ cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Rapa Nui
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái thứ 17 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rarotonga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rarotonga.
- Ūkotaravia ― Nam Tư
Xem thêm
[sửa]Tiếng Romagnol
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Tiếng Sama Trung
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sama Trung.
- PANGHŪꞋ Tuhan ― Giê-hô-va Đức Chúa Trời (Sáng thế Ký 2)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- SIL Philippines (Work in progress), “ū”, trong Central Sinama - English Dictionary (bằng tiếng Anh)
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008), “Panagna'an 2”, trong Kitab Injil and Kitab Awal-Jaman (bằng tiếng Sama Trung)
Tiếng Samoa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- George Pratt (1878), A Grammar and Dictionary of the Samoan Language, Trübner & Company, tr. 367
Tiếng Samogitia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tahiti
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tausug
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ū
- Xem ū
Tiếng Tokelau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tonga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Udihe
[sửa]| Kirin | Ӯ |
|---|---|
| Latinh | Ū |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Udihe năm 1931-1937.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)
Tiếng Yakan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yakan.
- Ūhanun duhungkun. ― Lắp cán cho cái cuốc.
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ū
- Xem ū.
Động từ
[sửa]Ū
- Xem ū.
Tham khảo
[sửa]- SIL Philippines (2013), “ū”, trong Yakan-English Dictionary
Tiếng Yoruba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ū (chữ thường ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Nigeria) lẹ́tà; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ, M̀ m̀, M̄ m̄), N n (Ń ń, Ǹ ǹ, N̄ n̄), O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, S s, Ṣ ṣ, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Benin) lɛ́tà, A a, B b, D d, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Sh sh, T t, U u, W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 89
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aghem
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Aghem
- Mục từ tiếng Bamum
- Ký tự tiếng Bamum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Chukot
- Chữ cái tiếng Chukot
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Fe'fe'
- Ký tự tiếng Fe'fe'
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hawaii
- Mục từ tiếng Hawaii
- Chữ cái tiếng Hawaii
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hawaii
- Danh từ tiếng Hawaii
- Động từ tiếng Hawaii
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hocak
- Chữ cái tiếng Hocak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hocak
- Danh từ tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hyam
- Chữ cái tiếng Hyam
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Hyam
- Mục từ tiếng Igala
- Chữ cái tiếng Igala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Igala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ket
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ket
- Mục từ tiếng Ket
- Chữ cái tiếng Ket
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Ket
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khiamniungan
- Mục từ tiếng Khiamniungan
- Chữ cái tiếng Khiamniungan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khiamniungan
- Danh từ tiếng Khiamniungan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khoekhoe
- Mục từ tiếng Khoekhoe
- Chữ cái tiếng Khoekhoe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khoekhoe
- Mục từ tiếng Kutep
- Chữ cái tiếng Kutep
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latgale
- Mục từ tiếng Latgale
- Chữ cái tiếng Latgale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latgale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Latvia
- Chữ cái tiếng Latvia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latvia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Chữ cái tiếng Litva
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Livonia
- Mục từ tiếng Livonia
- Chữ cái tiếng Livonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Livonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maori
- Mục từ tiếng Maori
- Chữ cái tiếng Maori
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maori
- Danh từ tiếng Maori
- Động từ tiếng Maori
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marshall
- Mục từ tiếng Marshall
- Chữ cái tiếng Marshall
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marshall
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ tiếng Moglena-Rumani
- Chữ cái tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Car
- Mục từ tiếng Nicobar Car
- Chữ cái tiếng Nicobar Car
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Car
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Nam
- Mục từ tiếng Nicobar Nam
- Chữ cái tiếng Nicobar Nam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Niue
- Mục từ tiếng Niue
- Chữ cái tiếng Niue
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Niue
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Latinh tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phổ cổ
- Mục từ tiếng Phổ cổ
- Chữ cái tiếng Phổ cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phổ cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rapa Nui
- Mục từ tiếng Rapa Nui
- Chữ cái tiếng Rapa Nui
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rarotonga
- Mục từ tiếng Rarotonga
- Chữ cái tiếng Rarotonga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rarotonga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Romagnol
- Mục từ tiếng Romagnol
- Chữ cái tiếng Romagnol
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Romagnol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sama Trung
- Mục từ tiếng Sama Trung
- Chữ cái tiếng Sama Trung
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sama Trung
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samoa
- Mục từ tiếng Samoa
- Chữ cái tiếng Samoa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samoa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samogitia
- Mục từ tiếng Samogitia
- Chữ cái tiếng Samogitia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samogitia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tahiti
- Mục từ tiếng Tahiti
- Chữ cái tiếng Tahiti
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tahiti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tausug
- Mục từ tiếng Tausug
- Chữ cái tiếng Tausug
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tausug
- Danh từ tiếng Tausug
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tokelau
- Mục từ tiếng Tokelau
- Chữ cái tiếng Tokelau
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tokelau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tonga
- Mục từ tiếng Tonga
- Chữ cái tiếng Tonga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tonga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udihe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Udihe
- Mục từ tiếng Udihe
- Chữ cái tiếng Udihe
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Udihe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakan
- Mục từ tiếng Yakan
- Chữ cái tiếng Yakan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Yakan
- Danh từ tiếng Yakan
- Động từ tiếng Yakan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yoruba
- Mục từ tiếng Yoruba
- Chữ cái tiếng Yoruba
