Bước tới nội dung

Ū

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ū

Chữ Latinh


Ū U+016A, Ū
LATIN CAPITAL LETTER U WITH MACRON
Composition:U [U+0055] + ̄ [U+0304]
ũ
[U+0169]
Latin Extended-A ū
[U+016B]

Mô tả

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái U viết hoa với dấu phù hiệu ngang bên trên ◌̄ (macron).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái U viết hoa với thanh trung (◌̄).
    'GHE N DAŊSO ZƏ̀GHÀ TSUGHU GHUŪW E GHEE, NÙGHÙ NDÙW A BÀÂ YƐSO.
    HAI ANH EM LIỀN BỎ LƯỚI MÀ THEO NGÀI. (Ma-thi-ơ 4:20)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matìo 4”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Bamum

[sửa]

Ký tự

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái U viết hoa với dấu thanh trung (◌̄).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ Latinh U viết hoa với dấu thanh điệu ◌̄.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa biểu thị nguyên âm u dài trong tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Chukot

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 29 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fe'fe'

[sửa]

Ký tự

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái U viết hoa với dấu thanh điệu trung ◌̄.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hawaii

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
    NŪ MEKIKONEW MEXICO

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ū

  1. Xem ū.

Động từ

[sửa]

Ū

  1. Xem ū.

Tham khảo

[sửa]
  • Pukui, Mary Kawena; Elbert, Samuel H. (1957), “ū”, trong English–Hawaiian Dictionary. Trong Nā Puke Wehewehe ʻŌlelo Hawaiʻi, 2003.

Tiếng Hocak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. (Nebraska) Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài, tương ứng với Uu tại Wisconsin.
    ŪcUucRuột

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ū

  1. Xem ū.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hyam

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
    HYE̱ AU WE NGA BA̱ RITHI NGA SHES SA̱, NGA RI KHA̱ SŪNG NGA̱ MEYI NGA?
    HAY LÀ CON MÌNH XIN CÁ, MÀ CHO RẮN CHĂNG? (Ma-thi-ơ 7:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Matiiyu 7”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)

Tiếng Igala

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái U viết hoa với thanh điệu cao trung ◌̄.
    Ẹ̀GWẸ́LŪMƯỜI LĂM

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kigala online (2019), “Vocabulary”, trong Wordpress

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 31 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khiamniungan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ U viết hoa với dấu thanh điệu ◌̄.
    Ūtháng Mười

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ū

  1. Xem ū.

Tiếng Khoekhoe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
    ǃHŪNIVÀNG

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Namibia (2020), “Genesis 2”, trong Khoekhoegowab (bằng tiếng Khoekhoe)

Tiếng Kutep

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái U viết hoa với dấu thanh trung (◌̄).

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Kucangtsi 1”, trong Kutsingken Ira Rimam ti Saen Kyag (bằng tiếng Kutep)

Tiếng Latgale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latgale.
    ŪtrsKhác

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Latvia

[sửa]
Wikipedia tiếng Latvia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latvia, gọi là chữ garais u.
    ŪdensNước

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 29 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Litva.
    Ūrasthành Ur

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Livonia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 36 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
    Ūžkilālàng Jaunciems ở Latvia

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maori

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 17 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maori.
    Ūropichâu Âu

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ū

  1. Xem ū.

Động từ

[sửa]

Ū

  1. Xem ū.

Tham khảo

[sửa]
  • ū”, trong Te Aka Māori Dictionary, 2003-2023

Tiếng Marshall

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa bảng chữ cái Latinh tiếng Marshall.
    Ūlin-raj-eosao β Andromedae

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • u”, trong Marshallese-English Online Dictionary (bằng tiếng Anh), 2023

Tiếng Moglena-Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nicobar Car

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 31 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Car.
    RŪTRU-TƠ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024), “RŪT 1”, trong TÖHET LĪPÖRE (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Nicobar Car)

Tiếng Nicobar Nam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 31 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Nam.
    REŪÖIXUỒNG

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Niue

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
    TŪTŪCÁ HEO

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Niue, University of Hawaii at Manoa. Dept. of Linguistics (1997), Niue Language Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Hawaii Press, →ISBN, tr. 339

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Nguyên âm thứ 6 trong tiếng Pali bằng chữ Latinh viết hoa.
    ŪruĐùi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phổ cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài và nhấn.
    PRŪSAPHỔ

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rapa Nui

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 17 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rarotonga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rarotonga.
    ŪkotaraviaNam Tư

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Romagnol

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài nhấn.
    DEPŪSAU, RỒI

Tiếng Sama Trung

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sama Trung.
    PANGHŪꞋ TuhanGiê-hô-va Đức Chúa Trời (Sáng thế Ký 2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIL Philippines (Work in progress), “ū”, trong Central Sinama - English Dictionary (bằng tiếng Anh)
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008), “Panagna'an 2”, trong Kitab Injil and Kitab Awal-Jaman (bằng tiếng Sama Trung)

Tiếng Samoa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
    KĀGALŪCHUỘT TÚI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • George Pratt (1878), A Grammar and Dictionary of the Samoan Language, Trübner & Company, tr. 367

Tiếng Samogitia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 29 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Samogitia, gọi là chữ ėlguojė ū.
    Ūbėlėsông Obelis ở Litva

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tahiti

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
    ŪMARAKHOAI LANG

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tausug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
    ŪdGiòi

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ū

  1. Xem ū

Tiếng Tokelau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
    TŪĐỨNG

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tonga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm u dài.
    TŪVALUTUVALU

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udihe

[sửa]
Kirin Ӯ
Latinh Ū

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Udihe năm 1931-1937.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Yakan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yakan.
    Ūhanun duhungkun.Lắp cán cho cái cuốc.

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ū

  1. Xem ū.

Động từ

[sửa]

Ū

  1. Xem ū.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yoruba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ū (chữ thường ū)

  1. Chữ cái U viết hoa với thanh trung (◌̄).

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 89