Bước tới nội dung

ū

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


ū U+016B, ū
LATIN SMALL LETTER U WITH MACRON
Composition:u [U+0075] + ̄ [U+0304]
Ū
[U+016A]
Latin Extended-A Ŭ
[U+016C]

Mô tả

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu phù hiệu ngang bên trên ◌̄ (macron).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái u viết thường với thanh trung (◌̄).
    Zwɔ̂ŋ u wə̄n wə m fuŋ ŋgəa tsughu naʼ e Silìa e dzə̀m, ghî ghə̀ n nîi wò mbī tə aghì tə̀ dzaŋā ten tə̀ dzə̀m; ghəla ghe dzaŋā ŋgòʼ e dzàŋà tə̀n tə̀ dzə̀m àsùghò luʼū tə eghùe tò, ghəla ghe ki zʉ̀ ù biigh wo, ghəla ghe bvʉā bvʉ̀ kò, à ghəla ghe kpuw doʼō â luʼū tə ghùe tò, ù m baaŋ kɔʼɔ ghee.
    Vậy, danh-tiếng Ngài đồn ra khắp cả xứ Sy-ri, người ta bèn đem cho Ngài mọi người đau-ốm, hay là mắc bịnh nọ tật kia, những kẻ bị quỉ ám, điên-cuồng, bại-xuội, thì Ngài chữa cho họ được lành cả. (Ma-thi-ơ 4:24)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matìo 4”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Akoose

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Biến thể chữ u viết thường với thanh ngang.
    nkúūkiến trắng nhỏ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Robert Hedinger (biên tập) (2020), “nkúūsē”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International

Tiếng Bamum

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh trung (◌̄).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ Latinh u viết thường với dấu thanh điệu ◌̄.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm u dài trong tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chukot

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 29 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fe'fe'

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu trung ◌̄.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hawaii

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
    hōkūsao

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu tiếng Maori ū, tiếng Tonga huhu) từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Fiji sucu), từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Mã Lai susu), từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Tagalog suso).

Danh từ

[sửa]

ū

  1. Ngực.
  2. .
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *su. Đối chiếu tiếng Tonga .

Động từ

[sửa]

ū

  1. (động từ tĩnh) Nhỏ giọt.
  2. (động từ tĩnh) Rỉ nước.
Từ phái sinh
[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pukui, Mary Kawena; Elbert, Samuel H. (1957), “ū”, trong English–Hawaiian Dictionary. Trong Nā Puke Wehewehe ʻŌlelo Hawaiʻi, 2003.

Tiếng Hocak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. (Nebraska) Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài, tương ứng với uu tại Wisconsin.
    ūcuukrìa, cạnh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hyam

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 30 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
    Sūn na̱ ka̱ gywasmen na̱ ywut di gaar Nom ma̱ dzaam ma̱ di nyi, na̱yi nga̱yi shu, ka̱ na̱yi ka̱ shu, ka̱ na̱yi ku ri bo. Ka̱ ywut di gaar mo cu-hyong yikywarfaa di nkiseny gya̱set ghyi kpyob gha.
    nguyền xin ân-điển và sự bình-an ban cho anh em từ nơi Đấng hiện có, đã có, và còn đến, cùng từ nơi bảy vì thần ở trước ngôi Ngài, (Ma-thi-ơ 1:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Shun-ndaa Yoh 1”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)

Tiếng Ifugao Batad

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Biến thể chữ u trong bộ chữ Latinh tiếng Ifugao Batad.
    ūbantóc bạc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Igala

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái u viết thường với thanh điệu cao trung ◌̄.
    Íchámú-ógwúmẹ́lū chín trăm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kigala online (2019), “Vocabulary”, trong Wordpress

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 31 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khiamniungan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ u viết thường với dấu thanh điệu ◌̄.
    yūohủn ỉn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khoekhoe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
    Tsî nē ǃhūb ǃnân ge ǃūmû ǃhuniǀurib, bodelium ǃgâihamxū-i tsî oniksǀuidi tsîna gere hōhe.
    Vàng xứ nầy rất cao; đó lại có nhũ-hương và bích-ngọc. (Sáng thế Ký 2:12)

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Namibia (2020), “Genesis 2”, trong Khoekhoegowab (bằng tiếng Khoekhoe)

Tiếng Kutep

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh trung (◌̄).
    Unde wū tī kú bá isim-m skeb pú wū ame tí rūrōb. Ame kō-m tī ame ú tūnn fob apwā afxen-wū bē.
    Có Đấng quyền-phép hơn ta đến sau ta; ta không đáng cúi xuống mở dây giày Ngài. (Mác 1:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. & The Nigeria Bible Translation Trust (1995), “Kucangtsi 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Kutep)

Tiếng Latgale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 32 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latgale.
    ūgaquả mọng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Latvia

[sửa]
Wikipedia tiếng Latvia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 30 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latvia, gọi là chữ garais u.
    jūrabiển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 29 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Litva.
    sūnuscon trai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Livonia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 36 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
    ūļmôi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maori

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 17 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maori.
    mātai matūhóa học

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu tiếng Hawaii ū, tiếng Tonga huhu) từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Fiji sucu), từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Mã Lai susu), từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Tagalog suso).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ū

  1. Ngực.
  2. .
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Động từ

[sửa]

ū

  1. Đánh trúng.
  2. Cập bến, lên bờ.
  3. Tuân thủ.
  4. (động từ tĩnh) Cố định, vững chắc.

Tham khảo

[sửa]
  • ū”, trong Te Aka Māori Dictionary, 2003-2023

Tiếng Marshall

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 23 viết thường bảng chữ cái Latinh tiếng Marshall.
    ūlūlrìu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • u”, trong Marshallese-English Online Dictionary (bằng tiếng Anh), 2023

Tiếng Mân Tuyền Chương

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của ū – xem .
(Mục từ này là dạng phiên âm Bạch thoại của ).

Tiếng Moglena-Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

ū

  1. Rōmaji của うう
  2. Rōmaji của うー
  3. Rōmaji của ウー

Tiếng Nicobar Car

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 31 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Car.
    ūch-ngö-rĕngồi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024), “RŪT 1”, trong TÖHET LĪPÖRE (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Nicobar Car)

Tiếng Nicobar Nam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 31 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Nam.
    tölūichuối

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nicobar Trung

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện nguyên âm thứ 9 trong tiếng Nicobar Trung.
    yūeruồi nhà

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Niue

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
    tūmeaxám

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Niue, University of Hawaii at Manoa. Dept. of Linguistics (1997), Niue Language Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Hawaii Press, →ISBN, tr. 336

Tiếng Ntcham

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ u viết thường với thanh bằng.
    yùkūnhảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Samuel Kpagheri (biên tập) (2019), “yùkū, yùkufī, yùkū”, trong Ntcham – English Dictionary, SIL International

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Nguyên âm thứ 6 trong tiếng Pali bằng chữ Latinh viết thường.
    abhirūpađẹp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phổ cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài và nhấn.
    laūwssư tử

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rapa Nui

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 17 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rarotonga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 18 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rarotonga.
    tūtū matamặt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Romagnol

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài nhấn.
    depūsau, rồi

Tiếng Sama Trung

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 24 viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sama Trung.
    ūngmũi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIL Philippines (Work in progress), “ū”, trong Central Sinama - English Dictionary (bằng tiếng Anh)
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008), “Panagna'an 2”, trong Kitab Injil and Kitab Awal-Jaman (bằng tiếng Sama Trung)

Tiếng Samoa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
    mūsikaâm nhạc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • George Pratt (1878), A Grammar and Dictionary of the Samoan Language, Trübner & Company, tr. 367

Tiếng Samogitia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 29 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Samogitia, gọi là chữ ėlguojė ū.
    jūrabiển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shompen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện nguyên âm thứ 14 trong tiếng Shompen.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roger Blench (2007), The language of the Shom Pen: a language isolate in the Nicobar islands (bằng tiếng Anh)

Tiếng Tahiti

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
    pūrautra làm chiếu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tausug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
    ūangối

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ū (chính tả Sulat Sūg اُوْ)

  1. Đầu.
Từ phái sinh
[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kabtangan Iban Maana (2018), “u”, trong Tausug-English Dictionary, SIL International

Tiếng Tokelau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
    fīlēmūyên tĩnh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tonga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
    LūsiaNga

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udihe

[sửa]
Kirin ӯ
Latinh ū

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 30 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Udihe năm 1931-1937.
    sūсӯmặt trời

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Yakan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái thứ 24 viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yakan.
    ūng-ūngcá cam thoi

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ū

  1. Cán, chuôi.

Động từ

[sửa]

ū

  1. Lắp cán, chuôi.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yoruba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ū (chữ hoa Ū)

  1. Chữ cái U viết thường với thanh trung (◌̄).

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 89