ū
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ U): Úú Ùù Ŭŭ Ûû Ǔǔ Ůů Üü Ǘǘ Ǜǜ Ǚǚ Ǖǖ Űű Ũũ Ṹṹ Ųų Ūū Ṻṻ Ủủ Ȕȕ Ȗȗ Ưư Ứứ Ừừ Ữữ Ửử Ựự Ụụ Ṳṳ Ṷṷ Ṵṵ Ʉʉ ᵾ ᶙ ᴜ Uu Ꜷꜷ Ȣȣ ᵫ
- (Letters using macron sign or underline sign): Āā Ǟǟ Ḇḇ C̄c̄ Ḏḏ Ēē Ḕḕ Ḗḗ Ḡḡ ẖ Īī Ḹḹ Ḻḻ Ṉṉ Ōō Ȫȫ Ṑṑ Ṓṓ Ṝṝ Ṟṟ Ṯṯ Ūū Ǘǘ Ǖǖ Ṻṻ Ȳȳ Ẕẕ Ǣǣ
Tiếng Aghem
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái u viết thường với thanh trung (◌̄).
- Zwɔ̂ŋ u wə̄n wə m fuŋ ŋgəa tsughu naʼ e Silìa e dzə̀m, ghî ghə̀ n nîi wò mbī tə aghì tə̀ dzaŋā ten tə̀ dzə̀m; ghəla ghe dzaŋā ŋgòʼ e dzàŋà tə̀n tə̀ dzə̀m àsùghò luʼū tə eghùe tò, ghəla ghe ki zʉ̀ ù biigh wo, ghəla ghe bvʉā bvʉ̀ kò, à ghəla ghe kpuw doʼō â luʼū tə ghùe tò, ù m baaŋ kɔʼɔ ghee.
- Vậy, danh-tiếng Ngài đồn ra khắp cả xứ Sy-ri, người ta bèn đem cho Ngài mọi người đau-ốm, hay là mắc bịnh nọ tật kia, những kẻ bị quỉ ám, điên-cuồng, bại-xuội, thì Ngài chữa cho họ được lành cả. (Ma-thi-ơ 4:24)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m (M̀ m̀), N n (Ǹ ǹ), Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matìo 4”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Akoose
[sửa]Ký tự
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch cc, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ), N n (Ń ń), Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Robert Hedinger (biên tập) (2020), “nkúūsē”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International
Tiếng Bamum
[sửa]Ký tự
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bamum) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Ā ā, Â â), B b, Ɓ ɓ, D d, Gb gb, Mb mb, E e (É é, È è, Ě ě, Ē ē, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̄ ə̄, Ə̂ ə̂), F f, G g, Ɣ ɣ, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Ī ī, Î î), J j, K k, Kp kp, L l, M m, Ŋ ŋ, N n, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ō ō, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, ʃ sh, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Ū ū, Û û), Ü ü (Ǘ ǘ, Ǜ ǜ, Ǚ ǚ, Ǖ ǖ, Ü̂ ü̂), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̄ ʉ̄), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ Latinh u viết thường với dấu thanh điệu ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (A̋ a̋, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, C c, Ch ch, Cʼ cʼ, D d, E e (E̋ e̋, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, H h, I i, K k, L l, M m, N n, O o (Ő ő, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Q q, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ű ű, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), V v, W w, X x, Xh xh, Xs xs, X’ x’, Y y, Zh zh, Z z, Z’ z’
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm u dài trong tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chukot
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 29 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Fe'fe'
[sửa]Ký tự
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu trung ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Hawaii
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu tiếng Maori ū, tiếng Tonga huhu) từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Fiji sucu), từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Mã Lai susu), từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Tagalog suso).
Danh từ
[sửa]ū
Từ phái sinh
[sửa]- waiū (“sữa mẹ”)
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *su. Đối chiếu tiếng Tonga hū.
Động từ
[sửa]ū
- (động từ tĩnh) Nhỏ giọt.
- (động từ tĩnh) Rỉ nước.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Pukui, Mary Kawena; Elbert, Samuel H. (1957), “ū”, trong English–Hawaiian Dictionary. Trong Nā Puke Wehewehe ʻŌlelo Hawaiʻi, 2003.
Tiếng Hocak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “uu”, trong Ho-Chunk Dictionary Online (bằng tiếng Anh), Ho-Chunk Nation, 2026
- Johannes Helmbrecht & Christian Lehmann (2006), Hocąk-English/English-Hocąk Learner's Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Erfurt, tr. 36
Tiếng Hyam
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 30 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
- Sūn na̱ ka̱ gywasmen na̱ ywut di gaar Nom ma̱ dzaam ma̱ di nyi, na̱yi nga̱yi shu, ka̱ na̱yi ka̱ shu, ka̱ na̱yi ku ri bo. Ka̱ ywut di gaar mo cu-hyong yikywarfaa di nkiseny gya̱set ghyi kpyob gha.
- nguyền xin ân-điển và sự bình-an ban cho anh em từ nơi Đấng hiện có, đã có, và còn đến, cùng từ nơi bảy vì thần ở trước ngôi Ngài, (Ma-thi-ơ 1:4)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Shun-ndaa Yoh 1”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)
Tiếng Ifugao Batad
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Leonard E. Newell (biên tập) (1993), “u”, trong Batad Ifugao - English Dictionary, Manila: Linguistic Society of the Philippines
- Ifugao Batad Orthography FactSheet ifb, Philippines, 2012
Tiếng Igala
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Igala) àmulú-ùkọ̀là; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, Ch ch, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, Gw gw, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, Kp kp, Kw kw, L l, M m, N n (Ṅ ṅ), Ñ ñ, Ñm ñm, Ñw ñw, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Kigala online (2019), “Vocabulary”, trong Wordpress
Tiếng Ket
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 31 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa
Tiếng Khiamniungan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Khoekhoe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
- Tsî nē ǃhūb ǃnân ge ǃūmû ǃhuniǀurib, bodelium ǃgâihamxū-i tsî oniksǀuidi tsîna gere hōhe.
- Vàng xứ nầy rất cao; đó lại có nhũ-hương và bích-ngọc. (Sáng thế Ký 2:12)
Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Namibia (2020), “Genesis 2”, trong Khoekhoegowab (bằng tiếng Khoekhoe)
Tiếng Kutep
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh trung (◌̄).
- Unde wū tī kú bá isim-m skeb pú wū ame tí rūrōb. Ame kō-m tī ame ú tūnn fob apwā afxen-wū bē.
- Có Đấng quyền-phép hơn ta đến sau ta; ta không đáng cúi xuống mở dây giày Ngài. (Mác 1:7)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. & The Nigeria Bible Translation Trust (1995), “Kucangtsi 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Kutep)
Tiếng Latgale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Latvia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Litva
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Livonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 36 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
- ūļ ― môi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Maori
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 17 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maori.
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu tiếng Hawaii ū, tiếng Tonga huhu) từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Fiji sucu), từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Mã Lai susu), từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Tagalog suso).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ū
Từ phái sinh
[sửa]- waiū (“sữa mẹ”)
Từ nguyên 2
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Động từ
[sửa]ū
Tham khảo
[sửa]- “ū”, trong Te Aka Māori Dictionary, 2003-2023
Tiếng Marshall
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 23 viết thường bảng chữ cái Latinh tiếng Marshall.
- ūlūl ― rìu
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “u”, trong Marshallese-English Online Dictionary (bằng tiếng Anh), 2023
Tiếng Mân Tuyền Chương
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của ū – xem 有. (Mục từ này là dạng phiên âm Bạch thoại của 有). |
Tiếng Moglena-Rumani
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]ū
Tiếng Nicobar Car
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 31 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Car.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024), “RŪT 1”, trong TÖHET LĪPÖRE (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Nicobar Car)
Tiếng Nicobar Nam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nicobar Trung
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū
Xem thêm
[sửa]Tiếng Niue
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Ntcham
[sửa]Ký tự
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Samuel Kpagheri (biên tập) (2019), “yùkū, yùkufī, yùkū”, trong Ntcham – English Dictionary, SIL International
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phổ cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Rapa Nui
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 17 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rarotonga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Romagnol
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Tiếng Sama Trung
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 24 viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sama Trung.
- ūng ― mũi
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- SIL Philippines (Work in progress), “ū”, trong Central Sinama - English Dictionary (bằng tiếng Anh)
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008), “Panagna'an 2”, trong Kitab Injil and Kitab Awal-Jaman (bằng tiếng Sama Trung)
Tiếng Samoa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- George Pratt (1878), A Grammar and Dictionary of the Samoan Language, Trübner & Company, tr. 367
Tiếng Samogitia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Shompen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū
- Chữ cái Latinh viết thường thể hiện nguyên âm thứ 14 trong tiếng Shompen.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Tahiti
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tausug
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]ū (chính tả Sulat Sūg اُوْ)
- Đầu.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kabtangan Iban Maana (2018), “u”, trong Tausug-English Dictionary, SIL International
Tiếng Tokelau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tonga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Udihe
[sửa]| Kirin | ӯ |
|---|---|
| Latinh | ū |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 30 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Udihe năm 1931-1937.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)
Tiếng Yakan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 24 viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yakan.
- ūng-ūng ― cá cam thoi
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]ū
Động từ
[sửa]ū
Tham khảo
[sửa]- SIL Philippines (2013), “ū”, trong Yakan-English Dictionary
Tiếng Yoruba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Nigeria) lẹ́tà; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ, M̀ m̀, M̄ m̄), N n (Ń ń, Ǹ ǹ, N̄ n̄), O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, S s, Ṣ ṣ, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Benin) lɛ́tà, A a, B b, D d, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Sh sh, T t, U u, W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 89
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aghem
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Aghem
- Mục từ tiếng Akoose
- Ký tự tiếng Akoose
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Akoose
- Mục từ tiếng Bamum
- Ký tự tiếng Bamum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Chukot
- Chữ cái tiếng Chukot
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Fe'fe'
- Ký tự tiếng Fe'fe'
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hawaii
- Mục từ tiếng Hawaii
- Chữ cái tiếng Hawaii
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hawaii
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Hawaii
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Hawaii
- Danh từ tiếng Hawaii
- Động từ tiếng Hawaii
- Động từ tĩnh tiếng Hawaii
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hocak
- Chữ cái tiếng Hocak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hyam
- Chữ cái tiếng Hyam
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Hyam
- Mục từ tiếng Ifugao Batad
- Chữ cái tiếng Ifugao Batad
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ifugao Batad
- Mục từ tiếng Igala
- Chữ cái tiếng Igala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Igala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ket
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ket
- Mục từ tiếng Ket
- Chữ cái tiếng Ket
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Ket
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khiamniungan
- Mục từ tiếng Khiamniungan
- Chữ cái tiếng Khiamniungan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khiamniungan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khoekhoe
- Mục từ tiếng Khoekhoe
- Chữ cái tiếng Khoekhoe
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Khoekhoe
- Mục từ tiếng Kutep
- Chữ cái tiếng Kutep
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kutep
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latgale
- Mục từ tiếng Latgale
- Chữ cái tiếng Latgale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latgale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Latvia
- Chữ cái tiếng Latvia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latvia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Chữ cái tiếng Litva
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Livonia
- Mục từ tiếng Livonia
- Chữ cái tiếng Livonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Livonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maori
- Mục từ tiếng Maori
- Chữ cái tiếng Maori
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maori
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Maori
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Maori
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Danh từ tiếng Maori
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Maori
- Động từ tiếng Maori
- Động từ tĩnh tiếng Maori
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marshall
- Mục từ tiếng Marshall
- Chữ cái tiếng Marshall
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marshall
- Dạng phiên âm Bạch thoại tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ tiếng Moglena-Rumani
- Chữ cái tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Romaji tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Car
- Mục từ tiếng Nicobar Car
- Chữ cái tiếng Nicobar Car
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Car
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Nam
- Mục từ tiếng Nicobar Nam
- Chữ cái tiếng Nicobar Nam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Trung
- Mục từ tiếng Nicobar Trung
- Chữ cái tiếng Nicobar Trung
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Trung
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Niue
- Mục từ tiếng Niue
- Chữ cái tiếng Niue
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Niue
- Mục từ tiếng Ntcham
- Ký tự tiếng Ntcham
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ntcham
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Latinh tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phổ cổ
- Mục từ tiếng Phổ cổ
- Chữ cái tiếng Phổ cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phổ cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rapa Nui
- Mục từ tiếng Rapa Nui
- Chữ cái tiếng Rapa Nui
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rarotonga
- Mục từ tiếng Rarotonga
- Chữ cái tiếng Rarotonga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rarotonga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Romagnol
- Mục từ tiếng Romagnol
- Chữ cái tiếng Romagnol
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Romagnol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sama Trung
- Mục từ tiếng Sama Trung
- Chữ cái tiếng Sama Trung
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sama Trung
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samoa
- Mục từ tiếng Samoa
- Chữ cái tiếng Samoa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samoa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samogitia
- Mục từ tiếng Samogitia
- Chữ cái tiếng Samogitia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samogitia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shompen
- Mục từ tiếng Shompen
- Chữ cái tiếng Shompen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tahiti
- Mục từ tiếng Tahiti
- Chữ cái tiếng Tahiti
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tahiti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tausug
- Mục từ tiếng Tausug
- Chữ cái tiếng Tausug
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tausug
- Danh từ tiếng Tausug
- Mục từ thiếu chữ Sulat Sūg tiếng Tausug
- Mục từ có chữ Sulat Sūg tiếng Tausug
- Mục từ không có bản mẫu cách phát âm tiếng Tausug
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tokelau
- Mục từ tiếng Tokelau
- Chữ cái tiếng Tokelau
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tokelau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tonga
- Mục từ tiếng Tonga
- Chữ cái tiếng Tonga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tonga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udihe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Udihe
- Mục từ tiếng Udihe
- Chữ cái tiếng Udihe
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Udihe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Udihe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakan
- Mục từ tiếng Yakan
- Chữ cái tiếng Yakan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Yakan
- Danh từ tiếng Yakan
- Động từ tiếng Yakan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yoruba
- Mục từ tiếng Yoruba
- Chữ cái tiếng Yoruba
