Bước tới nội dung

Ž

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


Ž U+017D, Ž
LATIN CAPITAL LETTER Z WITH CARON
Composition:Z [U+005A] + ̌ [U+030C]
ż
[U+017C]
Latin Extended-A ž
[U+017E]

Mô tả

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái Z viết hoa với dấu nón đảo ngược ◌̌ (caron).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Aari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Assiniboine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 34 viết hoa trong bảng chữ cái FB, thứ 33 trong bảng chữ cái FPCC, tương ứng với J trong bảng chữ cái SICC.
    ŽIMỘT

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Native American Vocabulary: Assiniboine (Nakota) Words (bằng tiếng Anh), Native Languages of the Americas, 2020

Tiếng Bắc Sami

[sửa]
Wikipedia tiếng Bắc Sami có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 29 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Sami.
    TAŽIKISTANTAJIKISTAN

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Kirin Ж (Ž)
Latinh Ž
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 36 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái Łacinka.
    ŽytómirЖытомірZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 46 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bench.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dakota

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 35 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dakota.
    Žąžą́naThưa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. (Pan-Vlax) Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Digan, tương ứng với Ź trong bộ Tiêu chuẩn Quốc tế.
    ŽapòniaŹapòniaNhật Bản

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Marcel Courthiade (2009), Melinda Rézműves (biên tập), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary và tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN

Tiếng Estonia

[sửa]
Wikipedia tiếng Estonia có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Estonia.
    ŽõtomõrZhytomyr

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • Chỉ dùng trong từ mượn, đôi khi viết thành Zh.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hạ Sorb

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 33 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hạ Sorb, gọi là chữ žet.
    ŽytomyrZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15

Tiếng Hocak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hocak.
    ŽūraTiền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ingria

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ingria.
    ŽaabratMang cá

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ingush

[sửa]
Kirin Ж
Ả Rập ج
Latinh Ž

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ingush.
    ŽugtiiЖугтийngười Do Thái

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary (bằng tiếng Anh), London and New York: Routledge, tr. 350

Tiếng Istria Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái cuối cùng viết hoa trong trong bảng chữ cái Croatia và bảng chữ cái hỗn hợp.
    ŽåžetNgón tay

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kalo Phần Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 28 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kalo Phần Lan.
    DŽUULIVỢ

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • Chỉ dùng trong chữ ghép

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. (Litva) Chữ cái thứ 36 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Karaim.
    ŽurovЖуровSếu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karelia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Karelia.
    ŽiivattaĐộng vật

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Lakota

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 37 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lakota.
    ŽaŋžáŋChai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Latgale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 35 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latgale.
    Žemaišu volūdatiếng Samogitia

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Latvia

[sửa]
Wikipedia tiếng Latvia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 33 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latvia, gọi là chữ .
    ŽenēvaGeneva

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Litva.
    ŽemėQuả Đất

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Livonia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 39 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
    VEŽNƯỚC

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Osage

[sửa]
Osage 𐓓
Latinh Ž

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 39 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Osage.
    ŽékaChân

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ossetia

[sửa]
Kirin Ж
Latinh Ž

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 29 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ossetia năm 1923-1937.
    ŽenevæЖеневæGeneva

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 283

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Biến thể của chữ cái Z viết hoa.
    ŽytomyrZhytomyr

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • Chỉ dùng trong từ mượn hoặc chuyển tự ngoại ngữ.
  • Thường đổi thành Z hoặc Zh do bàn phím tiếng Phần Lan không gõ được trực tiếp chữ cái này

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Polabia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 51 (cuối cùng) viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967.
    ŽaipăKhăn vệ sinh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kazimierz Polański, James Allen Sehnert (1967), Polabian-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Mouton, →ISBN, tr. 186

Tiếng Quapaw

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm thứ 30 /ʒ/ của tiếng Quapaw.
    Žǫapé

Cách viết khác

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sami Inari

[sửa]
Wikipedia tiếng Sami Inari có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 29 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Inari.
    KUOBŽÂGẤU

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sami Skolt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 34 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Skolt.
    OOUMAŽNGƯỜI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Samogitia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Samogitia.
    Žaliuojė Ėškīšolė RespoblėkaCabo Verde

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 42 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Séc.
    Židéngười Do Thái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:
Kirin Ж
Latinh Ž

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 30 (cuối cùng) viết hoa trong bộ chữ Latinh Gaj.
    ŽitomirZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Silesia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái ngữ âm 2006.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Slovak

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovak có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 46 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Slovak.
    Židiangười Do Thái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slovene

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovene có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 26 (cuối cùng) viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Slovene.
    Železnikmột họ người Slovene

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Kenda-Jež, Karmen (27/02/2017), Fonetična trankripcija (bằng tiếng Slovene), Znanstvenoraziskovalni center SAZU, Inštitut za slovenski jezik Frana Ramovša, tr. 27–30
  2. Steenwijk, Han (1994), Ortografia resiana = Tö jošt rozajanskë pïsanjë (bằng tiếng Ý và tiếng Slovene), Padua: CLEUP

Tiếng Thượng Sorb

[sửa]
Wikipedia tiếng Thượng Sorb có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 34 (cuối cùng) viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Thượng Sorb.
    ŽytomyrZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15

Tiếng Tuareg

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 34 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Tuareg.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]
Kirin Ж
Ả Rập ژ
Latinh Ž

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 12 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Turkmen.
    ŽaponiýaNhật Bản

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 43

Tiếng Veps

[sửa]
Latinh Ž
Kirin Ж

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Veps.
    ŽukovskiiZhukovsky

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
Kirin Ж
Latinh Ž

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Vot.
    ŽaaliTiếc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]
Kirin Ж
Ả Rập ڃ‎
Latinh Ž

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 46 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.
    ŽravSuối

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “ž”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
Kirin Ж
Latinh Ž

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ž (chữ thường ž)

  1. Chữ cái thứ 34 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yaghnob.
    ŽutaЖутаCon trai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]