ž
Giao diện
Ngôn ngữ (42)
Tiếng Aari • Tiếng Assiniboine • Tiếng Bắc Sami • Tiếng Belarus • Tiếng Bench • Tiếng Dakota • Tiếng Digan • Tiếng Estonia • Tiếng Hạ Sorb • Tiếng Hocak • Tiếng Ingria • Tiếng Ingush • Tiếng Istria Rumani • Tiếng Kalo Phần Lan • Tiếng Karaim • Tiếng Karelia • Tiếng Lakota • Tiếng Latgale • Tiếng Latvia • Tiếng Litva • Tiếng Livonia • Tiếng Osage • Tiếng Ossetia • Tiếng Phần Lan • Tiếng Polabia • Tiếng Quapaw • Tiếng Sami Inari • Tiếng Sami Skolt • Tiếng Samogitia • Tiếng Séc • Tiếng Serbia-Croatia • Tiếng Silesia • Tiếng Slovak • Tiếng Slovene • Tiếng Tasawaq • Tiếng Thượng Sorb • Tiếng Tuareg • Tiếng Turkmen • Tiếng Veps • Tiếng Vot • Tiếng Wakhi • Tiếng Yaghnob
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Aari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Aari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Assiniboine
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 34 viết thường trong bảng chữ cái FB, thứ 33 trong bảng chữ cái FPCC, tương ứng với j trong bảng chữ cái SICC.
- škóškobena wãži hokšína že yúda. ― cậu bé ăn chuối
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái FB) A a, Ą ą, B b, C c, Cʼ cʼ, D d, E e, G g, Ǧ ǧ, H h, Ȟ ȟ, Ȟʼ ȟʼ, I i, Į į, J j, K k, Kʼ kʼ, M m, N n, O o, P p, Pʼ pʼ, S s, Sʼ sʼ, Š š, Šʼ šʼ, T t, Tʼ tʼ, U u, Ų ų, W w, Y y, Z z, Ž ž, ’
- (Bảng chữ cái FPCC) A a, An an, B b, Ch ch, Chʔ chʔ, D d, E e, G g, H h, I i, In in, J j, K k, Kʔ kʔ, M m, N n, O o, P p, Pʔ pʔ, S s, Sʔ sʔ, Š š, Šʔ šʔ, T t, Tʔ tʔ, U u, Un un, W w, X x, Xʔ xʔ, Y y, Z z, Ž ž, ʔ
- (Bảng chữ cái SICC) A a, Aƞ aƞ, B b, C̀c̀, C̀ʼ c̀ʼ, C̄c̄, D d, E e, G g, Ġ ġ, H h, Ḣ ḣ, Ḣʼ ḣʼ, I i, Iƞ iƞ, J j, K k, Kʼ kʼ, M m, N n, O o, P p, Pʼ pʼ, S s, Sʼ sʼ, S̀s̀, S̀ʼ s̀ʼ, T t, Tʼ tʼ, U u, Uƞ uƞ, W w, Y y, Z z, ’
Tham khảo
[sửa]Tiếng Bắc Sami
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 29 (cuối cùng) viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Sami.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Belarus
[sửa]| Kirin | ж (ž) |
|---|---|
| Latinh | ž |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 46 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bench.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (Ã ã, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, By by, Bw bw, Č č, Čʼ čʼ, Dy dy, E e (Ẽ ẽ, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, Gy gy, Gw gw, H h, I i (Ĩ ĩ, Í í, Ī ī, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ), K k, K’ k’, Ky ky, Ky’ ky’, L l, M m, My my, N n, Ny ny, O o (Õ õ, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Py py, Pw pw, R r, S s, Sy sy, Sw sw, Š š, ʂ, T t, T’ t’, Ty ty, Ty’ ty’, Ts ts, Tsʼ tsʼ, Tʂ tʂ, Tʂ’ tʂ’, U u (Ũ ũ, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), Y y, Z z, Zy zy, Ž ž, ʐ, Ɂ ɂ, Ɂy ɂy, Ɂw ɂw
Tiếng Dakota
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 35 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dakota.
- ųžį́žįtka ― cà chua
Xem thêm
[sửa]Tiếng Digan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]- (Latinh-script) A a, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, X x, I i, J j, K k, Kh kh, L l, M m, N n, O o, P p, Ph ph, R r, S s, T t, Th th, U u, V v, Z z. Tiêu chuẩn Quốc tế: (À à, Ä ä, Ǎ ǎ), Ć ć, Ćh ćh, (È è, Ë ë, Ě ě), (Ì ì, Ï ï, Ǐ ǐ), (Ò ò, Ö ö, Ǒ ǒ), Rr rr, Ś ś, (Ù ù, Ü ü, Ǔ ǔ), Ź ź, Ʒ ʒ, Q q, Ç ç, ϴ θ. Pan-Vlax: Č č, Čh čh, Dž dž, (Dź dź), Ř ř, Š š, (Ś ś), Ž ž, (Ź ź).
Tham khảo
[sửa]- Marcel Courthiade (2009) Melinda Rézműves (biên tập viên), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary and tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
Tiếng Estonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Chỉ dùng trong từ mượn, đôi khi viết thành zh.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hạ Sorb
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Šołćina, Edward Wornar (2000) Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15
Tiếng Hocak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 27 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hocak.
- žigé ― lại
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Johannes Helmbrecht & Christian Lehmann (2006) Hocąk-English/English-Hocąk Learner's Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Erfurt, tr. 76
Tiếng Ingria
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 24 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ingria.
- žaali ― tiếc
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ingush
[sửa]| Kirin | ж |
|---|---|
| Ả Rập | ج |
| Latinh | ž |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary (bằng tiếng Anh), London and New York: Routledge, tr. 350
Tiếng Istria Rumani
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái cuối cùng viết thường trong trong bảng chữ cái Croatia và bảng chữ cái hỗn hợp.
- tåvžânt ― nghìn
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Croatia) A a, Å å, Â â, B b, C c, Č č, Ć ć, D d, Đ đ, E e, Ę ę, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, R r, S s, Š š, T t, U u, V v, Z z, Ž ž
- (Bảng chữ cái Rumani) A a, Ă ă, Â â, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, I i, Î î, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, Q q, R r, S s, Ș ș, T t, Ț ț, U u, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (hỗn hợp) A a, Å å, Â â, B b, C c, Č č, D d, Ḑ ḑ, E e, Ę ę, F f, G g, Γ γ, Ğ ğ, H h, I i, Ǐ ǐ, K k, L l, Ľ ľ, M m, N n, Ń ń, O o, P p, R r, S s, Ș ș, T t, Ț ț, U u, Ǔ ǔ, V v, Z z, Ž ž
Tiếng Kalo Phần Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 28 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kalo Phần Lan.
- džeeno ― người
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Chỉ dùng trong chữ ghép dž
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karaim
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karelia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 22 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Karelia.
- šygyžy ― mùa thu
Xem thêm
[sửa]Tiếng Lakota
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 37 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lakota.
- yužaža ― rửa
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Lakota) A a (Á á), Aŋ aŋ (Áŋ áŋ), B b, Č č, Čh čh, Čʼ čʼ, E e (É é), G g, Ǧ ǧ, H h, Ȟ ȟ, Ȟʼ ȟʼ, I i (Í í), Iŋ iŋ (Íŋ íŋ), K k, Kh kh, Kȟ kȟ, Kʼ kʼ, L l, M m, N n, O o (Ó ó), P p, Ph ph, Pȟ pȟ, Pʼ pʼ, S s, Sʼ sʼ, Š š, Šʼ šʼ, T t, Th th, Tȟ tȟ, Tʼ tʼ, U u (Ú ú), Uŋ uŋ (Úŋ úŋ), W w, Y y, Z z, Ž ž, ʼ
Tiếng Latgale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Latvia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Litva
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Livonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 39 (cuối cùng) viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
- ežmi ― trước tiên
Xem thêm
[sửa]Tiếng Osage
[sửa]| Osage | 𐓓 |
|---|---|
| Latinh | ž |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 39 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Osage.
- wažáže ― người Osage
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ossetia
[sửa]| Kirin | ж |
|---|---|
| Latinh | ž |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 29 (cuối cùng) viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ossetia năm 1923-1937.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- В. И. Абаев (1973) Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 283
Tiếng Phần Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Biến thể của chữ cái z viết thường.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tiếng Polabia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967) A a (Ai̯ ai̯, Au̯ au̯), Ă ă, Å å (Åi̯ åi̯, Åu̯ åu̯), Ą ą, B b, B́ b́, C c, Ć ć, Č č, D d, Ď ď, Ʒ ʒ, Ʒ́ ʒ́, E e, Ė ė, Ĕ ĕ, F f, G g, Ǵ ǵ, H h, Χ χ, Χ́ χ́, I i, J j, K k, Ḱ ḱ, L l, Ľ ľ, M m, Ḿ ḿ, N n, Ń ń, O o (Oi̯ oi̯), Ö ö, Ǫ ǫ, P p, Ṕ ṕ, R r, Ŕ ŕ, S s, Ś ś, Š š, T t, Ť ť, U u, Ü ü (Üi̯ üi̯), V v, V́ v́, Z z, Ź ź, Ž ž
Tham khảo
[sửa]- Kazimierz Polański, James Allen Sehnert (1967) Polabian-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Mouton, →ISBN, tr. 186
Tiếng Quapaw
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Cách viết khác
[sửa]Xem thêm
[sửa]- (Chữ cái Latinh tiếng Quapaw) A a, Ã ã (Ą ą, Aⁿ aⁿ), B b, Č č (Ch ch), Čh čh, Č’ č’, Čč čč, D d, E e, G g, H h (X x), Ḣ’ ḣ’ (X’ x’), I i, Ĩ ĩ (Į į, Iⁿ iⁿ), K k, Kh kh, K’ k’, Kk kk, M m, N n, O o, Õ õ (Ǫ ǫ, Oⁿ oⁿ), P p, Ph ph, Pp pp, S s, S’ s’, Š š (Sh sh), Š’ š’ (Sh’ sh’), T t, Th th, T’ t’ (Ţ ţ), Tt tt, W w, Z z, Ž ž (Zh zh), ’
Tiếng Sami Inari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 29 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Inari.
- njuáržu ― lửa trại
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sami Skolt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 34 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Skolt.
- tueʹlääž ― buổi sáng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Samogitia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Séc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]| Kirin | ж |
|---|---|
| Latinh | ž |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Silesia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) viết thường trong bảng chữ cái ngữ âm 2006.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Silesia) A a, Ã ã, B b, C c, Ć ć, D d, E e, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, Ł ł, M m, N n, Ń ń, O o, Ŏ ŏ, Ō ō, Ô ô, Õ õ, P p, R r, S s, Ś ś, T t, U u, W w, Y y, Z z, Ź ź, Ż ż
- (Bảng chữ cái ngữ âm tiếng Silesia 2006) A a, B b, C c, Ć ć, Č č, D d, E e, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, Ń ń, O o, P p, R r, Ř ř, S s, Ś ś, Š š, T t, U u, Ů ů, W w, Y y, Z z, Ź ź, Ž ž
Tham khảo
[sửa]- Mirosław Syniawa (2010) Ślabikŏrz niy dlŏ bajtli, Pro Loquela Silesiana, →ISBN
- Silesian alphabet and pronunciation
Tiếng Slovak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Slovene
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kenda-Jež, Karmen (27/02/2017) Fonetična trankripcija (bằng tiếng Slovene), Znanstvenoraziskovalni center SAZU, Inštitut za slovenski jezik Frana Ramovša, tr. 27–30
- Steenwijk, Han (1994) Ortografia resiana = Tö jošt rozajanskë pïsanjë (bằng tiếng Ý and tiếng Slovene), Padua: CLEUP
Tiếng Tasawaq
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái cuối cùng trong bộ chữ Latinh tiếng Tasawaq.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thượng Sorb
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Šołćina, Edward Wornar (2000) Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15
Tiếng Tuareg
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 34 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Tuareg.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Turkmen
[sửa]| Kirin | ж |
|---|---|
| Ả Rập | ژ |
| Latinh | ž |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 12 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Turkmen.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Veps
[sửa]| Latinh | ž |
|---|---|
| Kirin | ж |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Vot
[sửa]| Kirin | ж |
|---|---|
| Latinh | ž |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 20 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Vot.
- žiivõttõ ― động vật
Xem thêm
[sửa]Tiếng Wakhi
[sửa]| Kirin | ж |
|---|---|
| Ả Rập | ڃ |
| Latinh | ž |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 46 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.
- žarž ― sữa
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tokyo University of Foreign Studies (2023) “ž”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)
Tiếng Yaghnob
[sửa]| Kirin | ж |
|---|---|
| Latinh | ž |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ž (chữ hoa Ž)
- Chữ cái thứ 34 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yaghnob.
- žavak ― жавак ― uống
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957) Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 369
- “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong Ж - ж, 2024
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Từ đa ngữ đánh vần với ◌̌
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aari
- Mục từ tiếng Aari
- Chữ cái tiếng Aari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Assiniboine
- Mục từ tiếng Assiniboine
- Chữ cái tiếng Assiniboine
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Assiniboine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Sami
- Từ 0 âm tiết tiếng Bắc Sami
- Mục từ tiếng Bắc Sami
- Chữ cái tiếng Bắc Sami
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Sami
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Belarus
- Chữ cái tiếng Belarus
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dakota
- Mục từ tiếng Dakota
- Chữ cái tiếng Dakota
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dakota
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan
- Mục từ tiếng Digan
- Chữ cái tiếng Digan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Digan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Estonia
- Mục từ tiếng Estonia
- Chữ cái tiếng Estonia
- Từ tiếng Estonia đánh vần với ◌̌
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Estonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hạ Sorb
- Mục từ tiếng Hạ Sorb
- Chữ cái tiếng Hạ Sorb
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hạ Sorb
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hocak
- Chữ cái tiếng Hocak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hocak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ingria
- Mục từ tiếng Ingria
- Chữ cái tiếng Ingria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ingria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ingush
- Mục từ tiếng Ingush
- Chữ cái tiếng Ingush
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ingush
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Istria Rumani
- Mục từ tiếng Istria Rumani
- Chữ cái tiếng Istria Rumani
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Istria Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kalo Phần Lan
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kalo Phần Lan
- Mục từ tiếng Kalo Phần Lan
- Chữ cái tiếng Kalo Phần Lan
- Mục từ tiếng Kalo Phần Lan có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kalo Phần Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karaim
- Mục từ tiếng Karaim
- Chữ cái tiếng Karaim
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karaim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karelia
- Mục từ tiếng Karelia
- Chữ cái tiếng Karelia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karelia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lakota
- Mục từ tiếng Lakota
- Chữ cái tiếng Lakota
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lakota
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latgale
- Mục từ tiếng Latgale
- Chữ cái tiếng Latgale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latgale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Latvia
- Chữ cái tiếng Latvia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latvia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Chữ cái tiếng Litva
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Livonia
- Mục từ tiếng Livonia
- Chữ cái tiếng Livonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Livonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Osage
- Mục từ tiếng Osage
- Chữ cái tiếng Osage
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Osage
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ossetia
- Mục từ tiếng Ossetia
- Chữ cái tiếng Ossetia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phần Lan
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Chữ cái tiếng Phần Lan
- Từ tiếng Phần Lan đánh vần với ◌̌
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phần Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Polabia
- Mục từ tiếng Polabia
- Chữ cái tiếng Polabia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Polabia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Quapaw
- Mục từ tiếng Quapaw
- Chữ cái tiếng Quapaw
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quapaw
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Inari
- Mục từ tiếng Sami Inari
- Chữ cái tiếng Sami Inari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Inari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Skolt
- Mục từ tiếng Sami Skolt
- Chữ cái tiếng Sami Skolt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Skolt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samogitia
- Mục từ tiếng Samogitia
- Chữ cái tiếng Samogitia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samogitia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Chữ cái tiếng Séc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Chữ cái tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Silesia
- Mục từ tiếng Silesia
- Chữ cái tiếng Silesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Mục từ tiếng Slovak
- Chữ cái tiếng Slovak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovene
- Mục từ tiếng Slovene
- Chữ cái tiếng Slovene
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slovene
- Mục từ tiếng Tasawaq
- Chữ cái tiếng Tasawaq
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thượng Sorb
- Mục từ tiếng Thượng Sorb
- Chữ cái tiếng Thượng Sorb
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Thượng Sorb
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tuareg
- Mục từ tiếng Tuareg
- Chữ cái tiếng Tuareg
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Turkmen
- Mục từ tiếng Turkmen
- Chữ cái tiếng Turkmen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Turkmen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Veps
- Mục từ tiếng Veps
- Chữ cái tiếng Veps
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Veps
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vot
- Mục từ tiếng Vot
- Chữ cái tiếng Vot
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Vot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wakhi
- Mục từ tiếng Wakhi
- Chữ cái tiếng Wakhi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Wakhi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yaghnob
- Mục từ tiếng Yaghnob
- Chữ cái tiếng Yaghnob
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yaghnob
- Chữ cái chữ Latinh
